gifted child, trẻ em năng khiếu, extraordinary ability, năng lực phi thường, specific sphere of activity, lĩnh vực hoạt động chuyên biệt, highly selective girls’ school, trường nữ sinh tuyển chọn khắt khe, fascinated by a problem, bị cuốn hút bởi một vấn đề, original research, nghiên cứu nguyên gốc, face of setbacks, đối mặt với thất bại/trở ngại, rewarding discovery, sự khám phá đầy giá trị, considerable amount of research, lượng nghiên cứu đáng kể, high performance, thành tích xuất sắc, tested intelligence, trí thông minh được đo lường, neural pathways, các đường dẫn thần kinh, contemporary peers, bạn đồng trang lứa, innate giftedness, năng khiếu bẩm sinh, replicable behaviours, các hành vi có thể học và lặp lại được, neuroscience and psychological research, nghiên cứu thần kinh học và tâm lý học, high performance learning, học tập hướng tới thành tích cao, persistence and hard work, sự kiên trì và chăm chỉ, deliberate practice, luyện tập có chủ đích, innate talents, tài năng bẩm sinh, diverse achievements, các thành tựu đa dạng, outperform others, vượt trội hơn người khác, extraordinary high achievers, những người đạt thành tích xuất sắc phi thường, strong work ethic, đạo đức làm việc mạnh mẽ, spin-off research, nghiên cứu mở rộng, difficult circumstances, hoàn cảnh khó khăn, disadvantaged areas, khu vực khó khăn, kém phát triển, wider community, cộng đồng rộng lớn hơn, epitome of a genius, hình mẫu tiêu biểu của thiên tài, intellectual character, phẩm chất trí tuệ và nhân cách.
0%
C19T2R3
共享
共享
共享
由
Kienlee273
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
匹配游戏
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?