Lúc 7 giờ 15 phút, một học sinh đi bộ đến trường với tốc độ 5 km/h. Biết quãng đường dài 2,5 km. Học sinh đến trường lúc:, 7 giờ 35 phút, 7 giờ 40 phút, 7 giờ 45 phút, 7 giờ 50 phút, Lúc 8 giờ, một người đi xe đạp với tốc độ 12 km/h trên quãng đường dài 6 km. Người đó đến nơi lúc:, 8 giờ 20 phút, 8 giờ 25 phút, 8 giờ 30 phút, 8 giờ 35 phút, Một người đi bộ với tốc độ 4 km/h trên quãng đường dài 2 km. Biết người đó đến nơi lúc 11 giờ 30 phút. Thời điểm xuất phát là:, 10 giờ 45 phút, 11 giờ, 10 giờ 10 phút, 10 giờ 15 phút, Một xe máy đi với tốc độ 36 km/h trên quãng đường dài 18 km. Biết xe đến nơi lúc 15 giờ 20 phút. Xe xuất phát lúc:, 14 giờ 30 phút, 14 giờ 40 phút, 14 giờ 50 phút, 15 giờ, Một học sinh cần đi quãng đường 3 km trong 20 phút. Tốc độ cần có là:, 6 km/h, 9 km/h, 12 km/h, 15 km/h
0%
5
共享
共享
由
Ntthuhaaa
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
随机轮盘
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?