I’ve got a ball to kick., Tôi có một quả bóng để đá., He’s got a book to read., Anh ấy có một quyển sách để đọc., She’s got a pencil to write., Cô ấy có một cây bút chì để viết., I’ve got a bike to ride., Tôi có một chiếc xe đạp để đi., They’ve got a house to live in., Họ có một ngôi nhà để ở., We’ve got homework to do., Chúng tôi có bài tập về nhà để làm., He’s got a computer to use., Anh ấy có một máy tính để sử dụng., She’s got a picture to draw., Cô ấy có một bức tranh để vẽ., I’ve got a story to tell., Tôi có một câu chuyện để kể., They’ve got a game to play., Họ có một trò chơi để chơi., He’s got a car to wash., Anh ấy có một chiếc xe để rửa., She’s got a song to sing., Cô ấy có một bài hát để hát., I’ve got a cake to eat., Tớ có một cái bánh để ăn, I’ve got a pen to draw with., Tôi có một cây bút chì để vẽ., She’s got a song to learn., Cô ấy có một bài hát để học., He’s got a box to open., Anh ấy có một chiếc hộp để mở., I’ve got a friend to call., Tôi có một người bạn để gọi., They’ve got a park to play in., Họ có một công viên để chơi.
0%
Matching
共享
共享
共享
由
Tueducthanhha
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
匹配游戏
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?