a/an, một (đứng trước danh từ số ít), able, có thể, có năng lực, be able to, có khả năng làm gì, about, về, khoảng, What about a cold drink?, Một thức uống lạnh thì sao?, I have about £3, Tôi có khoảng 3 bảng Anh, a book about animals, một cuốn sách về động vật, above, ở trên, phía trên, accident, tai nạn, sự cố, across, băng qua, ở bên kia, The bank's across the road, Ngân hàng ở bên kia đường, He walked across the bridge, Anh ấy đã đi bộ băng qua cầu, act, (n) hành động, hồi (kịch); (v) diễn xuất, hành động, activity, hoạt động, actor, nam diễn viên, actually, thực ra, thực sự, ad, quảng cáo (viết tắt của advertisement), an ad on TV, một quảng cáo trên TV, add, thêm vào, cộng vào, address, địa chỉ, adult, người lớn, trưởng thành, advanced, tiên tiến, nâng cao, adventure, cuộc phiêu lưu, advertisement, quảng cáo, advice, lời khuyên, aeroplane, máy bay, afraid, sợ hãi, e ngại, after, sau, sau khi, afternoon, buổi chiều, afterwards, sau đó, về sau, again, lại, lặp lại, against, chống lại, phản đối, dựa vào, We watched England play against France, Chúng tôi đã xem đội Anh thi đấu chống lại (đối đầu) đội Pháp, age, tuổi, thời đại, I don't know his age, Tôi không biết tuổi của anh ấy, aged, ở độ tuổi, già đi, ago, trước đây, cách đây, agree, đồng ý, Yes, I agree with you, Vâng, tôi đồng ý với bạn, Don't you agree, Sam?, Bạn không đồng ý sao, Sam?, air, không khí, không trung, to travel by air, đi du lịch bằng đường hàng không, airport, sân bay, alarm clock, đồng hồ báo thức, album, album (ảnh hoặc nhạc), all right / alright, ổn, được, tốt, almost, hầu như, gần như, alone, một mình, đơn độc, along, dọc theo, already, đã... rồi, also, cũng, cũng vậy, a.m., sáng (giờ sáng, trước 12 giờ trưa), amazing, kinh ngạc, tuyệt vời, ambulance, xe cứu thương, among, giữa, trong số (nhiều người/vật), angry, tức giận, another, một cái khác, một người khác, answer, (n) câu trả lời; (v) trả lời, any, bất kỳ (nào), anybody, bất kỳ ai, anymore, nữa (thường dùng trong câu phủ định), anyone, bất kỳ ai, anything, bất cứ điều gì/cái gì, anyway, dù sao đi nữa, thế nào cũng được, anywhere, bất cứ nơi nào, apartment, căn hộ, apartment building, tòa nhà chung cư, appointment, cuộc hẹn, an appointment with the doctor, một cuộc hẹn với bác sĩ, area, khu vực, diện tích, arm, cánh tay, armchair, ghế bành (ghế có chỗ tựa tay), around, xung quanh, vòng quanh, to travel around, đi du lịch xung quanh, to sit around the table, ngồi xung quanh bàn, arrive, đến nơi, art, nghệ thuật, mỹ thuật, article, bài báo, bài viết, an article about skiing, một bài báo về môn trượt tuyết, artist, họa sĩ, nghệ sĩ, as, như, bởi vì, khi, as good as, tốt như, as soon as possible, càng sớm càng tốt, the same as, giống với, tương tự như, ask, hỏi, yêu cầu, assistant, trợ lý, người phụ tá, as well, cũng, cũng thế, as well (as), cũng như, at, tại, ở tại, at / @, ký tự "a còng" (dùng trong địa chỉ email), My email address is..., Địa chỉ email của tôi là..., attractive, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, aunt, cô, dì, bác gái, autumn, mùa thu, available, có sẵn, rảnh, away, xa, đi xa, cách xa, He's gone away, Anh ấy đã đi xa rồi, It's two kilometres away, Nó cách đây hai ki-lô-mét, awful, tồi tệ, khủng khiếp
0%
Letter A
共享
共享
由
Voxuanvinh12a3
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
闪存卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
AI增强版:本活动包含AI生成的内容。
了解更多信息。
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?