Tôi sống trong một căn hộ, i live in a flat, I live in a flat, Bạn có sống trong tòa tháp kia không?, Do you live in that tower, do you live in that tower, Địa chỉ của bạn là gì?, what's your address, What's your address, Bạn sống ở đâu?, where do you live, Where do you live, Bạn có sống gần trường không?, Do you live near the school, do you live near the school, Nó có xa đây không?, Is it far from here, is it far from here, Nó khoảng 1km từ đây, it is about 1 kilometre from here, it's about 1 kilometre from here, It is about 1 kilometre from here, Bạn có sống ở toà nhà này không?, Do you live in this building, do you live in this building, Anh ấy sống ở trong một căn hộ ở quê, he lives in a flat in the countryside, He lives in a flat in the countryside, Mai sống trong tòa tháp ở thành phố, Mai lives in a tower in the city, mai lives in a tower in the city, Bạn sống có gần nhà của bà ngoại hay không?, do you live near your grandma's house
0%
Unit 2
共享
共享
由
Wwproteam57
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
键入答案
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?