unter Wassermangel leiden, bị thiếu nước, kein Trinkwasser zur Verfügung stehen, không có nước uống sạch để sử dụng, sauberes Wasser fehlen, thiếu nước sạch, als Folge des Klimawandels, do hậu quả của biến đổi khí hậu, von Wassermangel betroffen sein, bị ảnh hưởng bởi tình trạng thiếu nước, auf die Wichtigkeit aufmerksam machen, nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của..., die Versorgung mit sauberem Wasser, việc cung cấp nước sạch, nicht selbstverständlich sein, không phải là điều hiển nhiên, Konflikte rund um das Thema Wasser, các xung đột liên quan đến vấn đề nước, ein kostbares Gut, một tài nguyên quý giá, auf Wasser angewiesen sein, phụ thuộc vào nước, ein lebensnotwendiger Bestandteil, một thành phần thiết yếu cho sự sống, mit Trinkwasserknappheit kämpfen, đối mặt với tình trạng khan hiếm nước uống, Aktionen und Projekte stattfinden, các hoạt động và dự án được tổ chức, zum Ziel haben, có mục tiêu là..., an den Wert des Wassers erinnern, nhắc nhở về giá trị của nước, zum Wassersparen auffordern, kêu gọi tiết kiệm nước, im europäischen Vergleich, trong sự so sánh với các nước châu Âu, gleichzeitig können, đồng thời, insgesamt rund ... ausgeben, chi tổng cộng khoảng..., weltweit beliebt sein, được ưa chuộng trên toàn thế giới, ins Ausland gehen, được xuất khẩu ra nước ngoài, die Kritik am Konsum wächst, những chỉ trích về việc tiêu thụ ngày càng gia tăng, sich schlechter konzentrieren können, khả năng tập trung kém hơn, über etw. nachdenken, suy nghĩ về điều gì, eine Lösung finden, tìm ra một giải pháp, weniger Zucker enthalten, chứa ít đường hơn, zuckerfreie Süßigkeiten, đồ ngọt không đường, eine Steuer auf Getränke zahlen, nộp thuế đối với đồ uống, die meisten Verbraucher finden etw. schlecht, đa số người tiêu dùng cho rằng điều đó không tốt
0%
T2L2
共享
共享
由
Kienlee273
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
匹配游戏
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?