I get up at six o'clock in the morning, Em thức dậy lúc sáu giờ sáng, I wash my face and brush my teeth, Em rửa mặt và đánh răng, At six fifteen, I get dressed, Lúc sáu giờ mười lăm, em mặc quần áo, At six thirty, I have breakfast with my family, Lúc sáu giờ ba mươi, em ăn sáng cùng gia đình, I eat bread and drink milk, Em ăn bánh mì và uống sữa, At six forty-five, I go to school, Lúc sáu giờ bốn mươi lăm, em đi học, I study English, Math, and Music, Em học Tiếng Anh, Toán và Âm nhạc, I go home in the afternoon, Em về nhà vào buổi chiều, In the evening, I have dinner and do my homework, Vào buổi tối, em ăn tối và làm bài tập về nhà, I go to bed at nine o'clock, Em đi ngủ lúc chín giờ, I sleep well and have nice dreams, Em ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp
0%
READING 01
共享
共享
由
Quocnam01062019
编辑内容
保存
喜欢
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
闪存卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
更像是这样
chinese daily routine 我的一天 ( simple version)
由
Sazhang
匹配游戏
19
Anh 8 - Unit 1: Leisure activities (Getting started)
由
Hoangvan7482
完成句子
10
Tieng Anh 4-Unit 6-
由
Gianghuynh9876
拼字游戏
4
Korean Lesson (Daily Routine - 일상)
由
Selphie1992
随堂测验
12
Grade 6-Tieng Anh-Unit 6
由
Myphuongtran86
配对游戏
8
Y6 About your routine in Thai
由
Saka2
随堂测验
8
第3冊第2課(句子) : Đọc sách
由
Tranthienminhthanh
句子排列
6
Tiếng Anh 8 - Unit 1: Leisure time (part 1)
由
Lfang748664
匹配游戏
4
AI增强版:本活动包含AI生成的内容。
了解更多信息。
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?