have acne, bị mụn trứng cá, be affected by a disaster, bị ảnh hưởng bởi một thảm họa, avoid similar problems, tránh xa những vấn đề tương tự, avoid the morning traffic, tránh giao thông buổi sáng, build a close-knit community, xây dựng một cộng đồng gắn bó, Her lips are chapped., Đôi môi của chị ấy bị nứt nẻ., They live in the countryside., Họ sống ở vùng nông thôn., Life in the remote countryside is hard., Cuộc sống ở vùng nông thôn xa xôi còn khó khăn, vất vả., keep a healthy diet, giữ một chế độ ăn uống lành mạnh, The light is too dim to read by., Đèn này quá tối để đọc bên cạnh., die from disease, chết vì bệnh tật, symptoms of a disease, triệu chứng bệnh, have fat / burn fat, có mỡ/ đốt cháy chất béo, She tries to keep fit by jogging every day., Cô ấy cố gắng giữ dáng bằng cách đi bộ hàng ngày., build good habits and stop bad habits, xây dựng thói quen tốt và bỏ những thói quen xấu, good for health/ bad for health, tốt cho sức khỏe/ không tốt cho sức khỏe, healthy food/ unhealthy food, thực phẩn tốt cho sức khỏe/ không tốt cho sức khỏe, stay indoors/ come indoors, ở trong nhà/ vào nhà, apply lip balm/suncream, bôi son dưỡng môi/ kem chống nắng, His face is covered with pimples., Mặt anh ta nổi đầy mụn.
0%
unit 2
共享
共享
由
Nhomlop7unit2
编辑内容
保存
喜欢
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
匹配游戏
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
我们目前正在努力改进排行榜功能。请通过提供您的反馈来帮助我们。
提供反馈
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
我们目前正在改进活动设置。请通过反馈帮助我们。
提供反馈
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?