school counsellor, nhân viên tư vấn nhà trường, a team of counsellors, đội ngũ tư vấn viên, the deadline for the project, thời hạn nộp bài dự án, hand in the assignments, nộp bài tập, deal with the problem, giải quyết vấn đề, get out of control, vượt quá tầm kiểm soát, Never delay studying!, Đừng bao giờ trì hoãn việc học!, distraction from studies, sự sao lãng học tập, social media, mạng xã hội, devide your workload into smaller tasks, Hãy chia khối lượng công việc thành nhiều nhiệm vụ nhỏ hơn, feel overwhelmed, cảm thấy quá tải, an extension of the due date, gia hạn thời gian, work efficiently, làm việc hiệu quả, in cramped spaces, trong không gian chật hẹp, give sb encouragement, động viên ai đó, give sb confidence and courage, cho ai đó sự tự tin và lòng can đảm, cut down on fattening food, hạn chế đồ ăn gây béo, function properly, hoạt động bình thường, function in isolation, hoạt động độc lập, get rid of sb/sth, tống khứ (loại bỏ) ai/cái gì, get rid of the habit of staying up late, từ bỏ thói quen thức khuya, get through the important test, vượt qua bài kiểm tra quan trọng, get feedback for improvement, nhận được đánh giá để cải thiện hơn, improve your study, cải thiện việc học, maintain a good relationship with..., duy trì mối quan hệ tốt với...., physical/ mental health, sức khỏe thể chất/ tinh thần, optimistic about ..., lạc quan về, overcome difficulties, vượt qua khó khăn, praise sb for sth..., khen ngợi/tán dương ai vì..., give priority to sth/doing sth..., dành sự ưu tiên cho ....
0%
Unit 3
共享
共享
由
Nhomlop9unit3
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
匹配游戏
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?