hoạt động (n), activity, thức dậy (đã ngồi dậy khỏi giường) (v), get up, thức dậy (vừa tỉnh giấc, còn trên giường) (v), wake up, ăn sáng (v), have breakfast, ăn trưa (v), have lunch, ăn tối (v), have dinner, đi học (v), go to school, đi ngủ (v), go to bed, số ba mươi (num), thirty, số bốn mươi lăm (num), forty-five, làm bài tập về nhà (v), do homework, xem TV (v), watch TV, giờ đúng (adv), o'clock, đi làm (v), go to work, bài học, tiết học (n), lesson, có các tiết học (v), have lessons, thói quen hằng ngày (n), daily routine, quan trọng (adj), important, khỏe mạnh, lành mạnh (adj), healthy, thường xuyên, thường (adv), usually, chuẩn bị/ sẵn sàng cho (v), get ready for, khoảng, vào khoảng (prep/adv), around, đánh răng (v), brush my teeth, đảm bảo, chắc chắn rằng (v), make sure, cần (v), need, bận rộn (adj), busy, việc nhà (n), chores, nghỉ ngơi (v/n), rest, có giờ nghỉ (v), have breaks, giờ ăn trưa (n), lunchtime, mặc quần áo (v), get dressed, giờ đi ngủ (n), bedtime, bạn ăn trưa lúc mấy giờ?, What time do you have lunch?, cô ấy đi ngủ lúc mấy giờ?, What time does she go to bed?, căng-tin trường (n), school canteen, rửa mặt (v), wash my face, hộp cơm (n), lunchbox, trạm dừng xe buýt (n), bus stop, thú vị (adj), interesting, tắm (v), take a shower, sớm (a), early, bây giờ, now, Write about "your daily routine"., Every day, I have a happy and busy routine. In the morning, I wake up at 6:00. Then, I have breakfast at 6:30 and go to school at 7:00. In the afternoon, I play sports with my friends. In the evening, I have dinner with my family at 6:30. After that, I read books and take a shower. My favourite activity is reading books, and I do it every day before I go to bed at 9:00. I like this routine because it helps me stay healthy!
0%
THEME 2_EDITED
共享
共享
由
Gemmalanguagecenter
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
闪存卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?