For, Em mua một quyển sách Tiếng Việt cho người nước ngoài., in order to, Chị ơi, cho em 1 cafe đen đá không đường, to put, Anh ơi, anh đừng cho đường và đồ ăn của em nhé., to make/ let sth happen, Trời mưa quá nhiều làm cho em thấy buồn., to allow, Mẹ không cho em đi chơi quá muộn., to consider/ think that, Tất cả mọi người cho rằng/ cho là khí hậu ở Việt Nam gần đây đang thay đổi rất nhiều, to be, Tối nay em phải trang điểm cho xinh., so much, Em sẽ không đi chơi với anh ấy vì em không thích anh ấy cho lắm

排行榜

视觉风格

选项

切换模板

恢复自动保存: