I usually walk to school., Tôi thường đi bộ đến trường., Nam plays football on Saturday afternoons., Nam chơi bóng đá vào các chiều thứ Bảy., We don't go to school on Sunday., Chúng tôi không đi học vào Chủ nhật., Does he have breakfast at seven?, Anh ấy có ăn sáng lúc bảy giờ không?, My mum does the shopping on Saturday., Mẹ tôi đi chợ vào thứ Bảy., She tidies her room every weekend., Cô ấy dọn phòng mỗi cuối tuần., They watch a film together on Friday evenings., Họ cùng xem phim vào các tối thứ Sáu., I brush my hair before I leave home., Tôi chải tóc trước khi rời nhà., My grandfather waters the flowers every morning., Ông tôi tưới hoa mỗi sáng., Do they live near the school?, Họ có sống gần trường không?, He doesn't drive to work., Anh ấy không lái xe đi làm., The bus comes at half past six every day., Xe buýt đến lúc sáu giờ rưỡi mỗi ngày., I feed my dog twice a day., Tôi cho chó ăn hai lần một ngày., My sister dries her hair after a shower., Chị tôi sấy tóc sau khi tắm., We visit our grandparents every month., Chúng tôi thăm ông bà mỗi tháng., Do you cook dinner at home?, Bạn có nấu bữa tối ở nhà không?, She gets home at five o'clock., Cô ấy về đến nhà lúc năm giờ., My friends meet at the café after class., Bạn tôi gặp nhau ở quán cà phê sau giờ học., He doesn't study at night., Anh ấy không học vào ban đêm., It takes me twenty minutes to get to school., Tôi mất hai mươi phút để đến trường.
0%
HT2
共享
共享
由
Nghiemmanh0977423620
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
拼字游戏
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?