He doesn't wear a uniform at work., Anh ấy không mặc đồng phục khi đi làm., The train leaves at a quarter past six every morning., Tàu khởi hành lúc sáu giờ mười lăm mỗi sáng., I say goodbye to my parents before school., Tôi chào tạm biệt bố mẹ trước khi đi học., She spends an hour on the bus every day., Cô ấy dành một tiếng trên xe buýt mỗi ngày., We don't study on Saturday., Chúng tôi không học vào thứ Bảy., Does it rain a lot in your city?, Thành phố của bạn có mưa nhiều không?, My sister chooses her clothes the night before., Chị tôi chọn quần áo từ tối hôm trước., They relax in the living room after dinner., Họ thư giãn ở phòng khách sau bữa tối., I turn off the lights before I sleep., Tôi tắt đèn trước khi ngủ., He runs in the park every morning., Anh ấy chạy bộ trong công viên mỗi sáng., My family has dinner together at seven., Gia đình tôi ăn tối cùng nhau lúc bảy giờ., Do your friends come to your house often?, Bạn bè của bạn có hay đến nhà bạn không?, She doesn't use her phone during meals., Cô ấy không dùng điện thoại trong bữa ăn., We throw the rubbish away every evening., Chúng tôi đổ rác mỗi tối., My teacher starts the lesson at a quarter past seven., Thầy giáo tôi bắt đầu bài học lúc bảy giờ mười lăm., I say hello to my neighbours every morning., Tôi chào hàng xóm mỗi sáng., They don't live with their grandparents., Họ không sống cùng ông bà., Does he finish work at five?, Anh ấy có tan làm lúc năm giờ không?, The baby cries at night., Em bé khóc vào ban đêm., We enjoy our free time on Sunday., Chúng tôi tận hưởng thời gian rảnh vào Chủ nhật.
0%
HTD 5
共享
共享
由
Nghiemmanh0977423620
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
拼字游戏
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?