phát triển tính cách/phẩm chất mạnh mẽ, develop a strong character/nature, hình thành tính cách/tính khí của trẻ, shape a child’s character/temperament, thừa hưởng những đặc điểm từ bố mẹ, inherit parental traits, ảnh hưởng đến hành vi của thanh thiếu niên, influence a teenager’s behaviour, rất giống ai đó, bear a striking resemblance to sb, trải qua sự ganh đua giữa anh chị em, experience sibling rivalry, trải qua mâu thuẫn gia đình, experience family conflict, giải quyết mâu thuẫn gia đình, resolve family conflicts, đối phó với áp lực gia đình, deal with family pressure, dễ kết bạn, make friends easily, kết bạn ở trường, make friends at school, dành thời gian với bạn thân, spend time with close friends, đi chơi với bạn bè, go out with friends, nói chuyện với bạn thân, talk to my best friend, chia sẻ bí mật với bạn, share secrets with a friend, giúp đỡ bạn khi cần, help a friend in need, duy trì một tình bạn bền chặt, maintain a strong friendship, cùng nhau tạo ra những kỷ niệm đẹp, make good memories together, làm việc nhà, do household chores/housework, chăm sóc một thành viên gia đình, look after a family member, chia sẻ trách nhiệm trong gia đình, share family responsibilities, cùng nhau đưa ra quyết định, make decisions together, cùng nhau giải quyết vấn đề, solve problems together, hỗ trợ nhau về mặt cảm xúc, support each other emotionally, có điểm chung, have something in common, cuộc sống gia đình đáng giá/hạnh phúc, a rewarding (family life)
0%
UNIT1B interpretation
共享
共享
由
Uyentrinh93
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
闪存卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?