plants - thực vật, roots - rễ cây, leaves - nhiều lá, a leaf - 1 cái lá, stem - thân cây, flower - bông hoa, fruit - hoa quả, seeds - hạt, water - nước, light - ánh sáng, air - không khí, animals - động vật, grasshopper - châu chấu, caterpillar - sấu buóm, a frog - con ếch, ground - mặt đất, above the ground - trên mặt đất, hold - giữ lấy, cầm lấy, help - giúp đỡ, deep - âu, bees - con ong, bugs - con bọ, butterfly - con bướm, deer - con nai, meadow - đồng cỏ, insects - côn trùng, underground - Some roots are deep ......., above - Some roots are ...... the ground., part - Roots are ..... of a plant., hold - Roots help ....... the plant in the ground., soil - Roots take water and food from the ..... , cracks - vết nứt, grow bigger - phát triển lớn hơn, break apart rock - đá nứt đôi, tree roots - rễ cây, change - thay đổi, beaver - con hải ly, skunk - con chồn hồi, woodpecker - con chim gõ kiến, stream - dòng suối, land - vùng đất, sidewalk - vỉa hè, people - con người, a machine - máy móc, lift - nâng lên, dig - đào bới, river - dòng sông, forest - khu rừng, shelter - chỗ ở, squirrel - con sóc, a nest - cái tổ, changes - The woodpecker ...... the tree to find food., to grow - The tree roots break up the sidewalk ____., lifts - The machine _____ the rocks.,
0%
SCIENCE
共享
共享
共享
由
Nhuquynh1803200
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
闪存卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?