volleyball - bóng chuyền, badminton - cầu lông, hobby - sở thích, basketball - bóng rổ, chess - chơi cờ, Mr - ông, thầy, Ms - bà, cô, have - có (I, you, we, they), has - có (she,he,it), ear - tai, face - mặt, eye - mắt, hair - tóc, hand - tay, mouth - miệng, nose - mũi, paint - tô màu , draw - vẽ bằng bút , open - mở, touch - chạm, dance - nhảy, walk - đi bộ, Is that our playground? - Kia có phải sân chơi của chúng ta không?, No, it isn't - không, không phải, Let's go to the Art room. - Nào mình cùng đi đến phòng mĩ thuật, Where are the pencils? - những chiếc bút chì ở đâu?, They are on the table - chúng ở trên bàn, what would you like to eat? - Bạn muốn ăn gì?, I want to eat some apples - tôi muốn ăn một vài quả táo, How many chairs are there in the kitchen? - Có bao nhiêu cái ghế ở trong nhà bếp?,

排行榜

视觉风格

选项

切换模板

恢复自动保存: