spellbinding:, cực kỳ thu hút, 402. (v) reciprocate:, tương tác qua lại, 403. (v) devoid (of):, không có cái gì, 404. (a) tenable:, có thể trụ được, có thể chống đỡ được, 405. (a) delusional:, ảo tưởng (1 cách cố chấp), 406. (v) mollify = appease:, làm dịu bớt, 407. (a) sinister:, evil, dangerous, 408. (a) lackluster:, nhàm chán, thiếu sức sống, thiếu sức thuyết phục, 409. (a) imbecile =, stupid, 410. (a) incessant =, constant: liên tục ko nghỉ, 411. (n) repercussion:, hậu quả (ko lường trước), 412. (n) portent =, signal; omen (điềm báo), 413. (a) perennial:, never ending, 414. (v) appraise:, đánh giá, thẩm định, 415. (v) negate = nullify =, invalidate: phủ nhận, vô hiệu hóa, 416. (v) supersede =, replace, supplant thay thế, 417. (a) lucrative:, profitable có lợi nhuận, 418. (a) acquisitive:, tham lam (vật chất), 419. (a) irascible =, short-tempered: nóng tính, dễ mất bình tĩnh, 420. (v) defunct:, ko function được, 421. (n) merriment =, happiness, 423. (a) sanguine:, lạc quan, 424. (n) pitfall:, bẫy; danger (thường là hidden), 425. (a) discerning:, wise, acute khôn, 426. (a) endearing:, adorable, 427. (a) indignant:, phẫn nộ, giận dữ; (n) indignity, 428. (a) amicable =, friendly, 429. (n) halcyon:, peaceful time, 430. (a) enticing =, attractive, 431. (a) facetious:, khôi hài (thường mang tính mỉa mai), 432. (a) intractable:, khó bảo, 433. (n) insight:, sự thấu đáo, hiểu rõ, 434. (n) enforcement:, thi hành (luật); áp đặt, 435. (n) counterfeit:, đồ giả, 436. (a) bizarre =, weird kỳ quặc, 437. (a) scrupulous:, kĩ tính, săm soi, 438. (a) inverse:, ngược lại, 439. (v,n) lament:, than thở, than khóc, 440. (v) intersperse:, scatter rải rác, 441. (v) homogenize:, đồng nhất, 442. (v) speculate:, : phỏng đoán, 443. (a) offhand:, thờ ơ; thiếu suy nghĩ, 444. (v) eclipse:, overshadow (về importance), 445. (v) synchronize:, đồng bộ hóa, 446. (v) repudiate:, reject (publicly), 447. (n) immensity:, sự rộng lớn, sự vĩ đại; (a) immense = vast, 448. (v) impel ~ compel:, urge, force, drive sb to do sth thúc giục ép buộc thúc đẩy ai đó, 449. (a) concerting:, mang tính hòa hợp, thống nhất, 450. (v) succumb = surrender = relinquish:, give up, 451. (a) innocuous:, vô hại, 452. (a) peripheral =, outer: bên ngoài, ngoài lề, 453. (a) surreal:, unreal, unusual, 454. (v) deceive: = fraud, lừa đảo, 455. (v) diverge:, đổi hướng, chuyển sang, 456. (a) predisposed:, có khuynh hướng; dễ mắc bệnh (bẩm sinh), 457. (n) jollity =, being lively, cheerful, 458. (v) cherish:, trân trọng, 459. (v) anticipate:, expect, 460. (a) soothing:, calm, 461. (a) earnest:, serious, candid, 462. (n) despair:, depression, 463. (n) melancholy:, sorrow buồn, 464. (a) sedate:, unhurried, calm bình tĩnh, 465. (n) glimpse:, nhìn lướt qua, 466. (v) purport:, claim (nhưng thường ko được như cái họ claim), 467. (n) dignity = nobility:, nhân phẩm, phẩm hạnh, 468. (v) condescend:, trịch thượng, coi thường người khác, 469. (a) lofty:, cao (vị trí hoặc địa vị), 470. (n) oblivion:, sự lãng quên, vô thức, 471. (v) juxtapose:, đặt cạnh (để so sánh), 472. (v) beget:, sinh ra, 473. (v) solicit:, ask for, 474. (n) rationale:, lập luận, tư duy, 475. (v) contemplate:, suy ngẫm# meditate: thiền, 476. (a) savage:, hoang dã, chưa thuần hóa, 477. (n) prowess:, kĩ năng, chuyên môn, 478. (v) align:, xếp thẳng hàng; đồng ý, 479. (n) buoyancy:, khả năng nổi; bản chất vui vẻ, 480. (a) gullible = innocent:, cả tin, ngây thơ, 481. (a) outrageous:, shocking bad; excessive, 482. (n) bane:, harm, # boon =, benefit, 483. (v) augment:, tăng lên, 484. (a) indeterminate:, vô định/vô hạn; mập mờ, 485. (a) hackneyed:, repetitive nên boring lặp đi lặp lại nên nhàm chán, 486. (n) aplomb:, self-confidence, 487. (n) kinship:, quan hệ máu mủ thân thích, 488. (a) nonchalant:, thờ ơ; đừng nhầm với “charlatan” là “lang băm” :))), 489. (n) vengeance =, revenge trả thù, 490. (a) denounce:, công khai chỉ trích, 491. (a) tactful:, thoughtful, considerate chu đáo ân cần, 492. (a) decorous:, polite, with good manner lịch sự, ân cần, 493. (v) expurgate:, thanh trừng; lọc, 494. (a) pertinent =, relevant nâng cao, 495. (n) omission:, sự loại bỏ; (v) omit, 496. (v) exculpate:, bào chữa, giải oan, 497. (v) acquiesce:, miễn cưỡng chấp nhận, 498. (v) verbalize:, diễn đạt thành lời, 499. (a) impetuous:, bốc đồng, thiếu suy nghĩ, 500. (a) relentless:, ko ngừng nghỉ
0%
d
共享
共享
由
Smarttth6627
THPT
Tiếng Anh
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
闪存卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?