Điện thoại của tôi tốt như điện thoại của anh trai tôi., Thành phố này lớn hơn thị trấn nơi tôi lớn lên., Đó là sai lầm tệ nhất mà tôi từng mắc phải., Cô ấy hát hay như mẹ của mình., Cậu ấy nói tiếng Anh trôi chảy hơn các bạn cùng lớp., Thời tiết ngày càng lạnh hơn mỗi ngày., Khách sạn này không thoải mái bằng khách sạn chúng tôi đã ở mùa hè trước., Ý tưởng của bạn hay hơn của tôi., Cô ấy là học sinh cao nhất trong lớp chúng tôi., Bạn học càng nhiều, kết quả của bạn sẽ càng tốt., Chúng tôi gặp ít vấn đề hơn so với năm ngoái., Bài tập này ít khó hơn bài trước., Hôm nay đi lại tệ hơn hôm qua., Đó là ngày hạnh phúc nhất trong cuộc đời tôi., Đây là bộ phim hấp dẫn nhất mà tôi từng xem., Cậu ấy có nhiều sách hơn em gái mình., Cô ấy ngày càng tự tin hơn trước các kỳ thi., Đây là nhà hàng tốt nhất trong thành phố., Anh ấy là người ít nói nhất trong gia đình., Công ty này kiếm được nhiều tiền nhất trong ngành..
0%
Comparisons
共享
共享
共享
由
Nngoc226
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
随机卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?