what time is it? It's seven o'clock, mấy giờ rồi? 7 giờ, what time do they get up? They get up at seven o'clock in the morning, Mấy giờ họ thức dậy? Họ thức dậy lúc 7 giờ sáng, what time do they have breakfast? They have breakfast at eight o'clock, Mấy giờ họ ăn sáng? Họ ăn sáng lúc 8 giờ, Mấy giờ anh ấy đi ngủ? Anh ấy đi ngủ lúc 9 giờ tôi, What time does he go to bed? He goes to bed at nine o'clock in the evening, What time does he have dinner? He have dinner at six-thirty , Mấy giờ anh ấy ăn tối? Anh ấy ăn tối lúc 6 giờ 30 phút, Mấy giờ bạn đi học? Tôi đi học lúc 7 giờ 15 phút, what time do you go to school? I go to school at seven fifteen, two forty-five, 2:45, 3:30, three thirty, one fifteen, 1:15, 4:14, four fourteen, 11:37, eleven thirty-seven, 12:13, twelve thirteen, get up, thức dậy, have breakfast, ăn sáng, have lunch, ăn trưa, have dinner, ăn tối, go to school, đi đến trường, đi đến trường, go to school, go home, đi về nhà, đi về nhà, go home, go to bed, đi ngủ, đi ngủ, go to bed, asleep, đang ngủ, đang ngủ, asleep, platform, sân ga, sân ga, platform, go to work, đi đến chỗ làm, đi đến chỗ làm, go to work, lấy cái cặp đi học của tôi, take my school bag, take my school bag, lấy cái cặp đi học của tôi, cook dinner, nấu ăn tối, we eat together, chúng tôi ăn cùng nhau, chúng tôi ăn cùng nhau, we eat together, June, tháng 6, Tháng 6, June, a few books, một vài quyển sách, một vài quyển sách, a few books, a lot of fruit, nhiều trái cây, nhiều trái cây, a lot of fruit, my party, bữa tiệc của tôi, bữa tiệc của tôi, my party, our party , bữa tiệc của chúng tôi , bữa tiệc của chúng tôi (có mình trong đó), our party, bữa tiệc của họ (không có mình trong đó), their party, their party, bữa tiệc của họ, vào buổi sáng sớm (0 giờ 01 phút -> 4 giờ 59 phút), in the early morning, in the early morning (0 giờ 01 phút -> 4 giờ 59 phút), vào buổi sáng sớm, bây giờ là 12 giờ trưa, It's noon , vào buổi chiều (12h01' - 5h59'), in the afternoon, in the afternoon (12h01' - 5h59'), vào buổi chiều, in the evening (6h-8h59' tối), vào buổi chiều tối, vào buổi chiều tối (6h-8h59' tối), at in the evening, vào buổi đêm (9h-11h59' tối), at night, at night (9h-11h59' tối), vào buổi đêm, 12 giờ đêm, at midnight, at midnight, 12 giờ đêm, bây giờ là 12 giờ đêm, It's midnight, It's midnight, bây giờ là 12 giờ đêm, It's noon , bây giờ là 12 giờ trưa, 12 giờ trưa, at noon, at noon, 12 giờ trưa.
0%
Unit 9
Podeli
Podeli
Podeli
autor
Vananhpro2
Uredi sadržaj
Odštampaj
Ugradi
Više
Zadatke
Tabela
Prikaži više
Prikaži manje
Ova tabela je trenutno privatna. Kliknite na
Podeli
da biste je objavili.
Pristup tabeli je onemogućio vlasnik sredstva.
Ova tabela je onemogućena pošto Vam se podešavanja razlikuju od podešavanja vlasnika sredstva.
Vrati podešavanja
Anagram
je otvoreni šablon. On ne generiše rezultate za tabelu rangiranja.
Prijava je obavezna
Vizuelni stil
Fontove
Potrebna je pretplata
Postavke
Promeni šablon
Prikaži sve
Više formata će se pojaviti tokom igranja aktivnosti.
)
Otvoreni rezultati
Kopiraj vezu
QR kôd
Izbriši
Vrati automatski sačuvano:
?