gifted child, trẻ em năng khiếu, extraordinary ability, năng lực phi thường, specific sphere of activity, lĩnh vực hoạt động chuyên biệt, highly selective girls’ school, trường nữ sinh tuyển chọn khắt khe, fascinated by a problem, bị cuốn hút bởi một vấn đề, original research, nghiên cứu nguyên gốc, face of setbacks, đối mặt với thất bại/trở ngại, rewarding discovery, sự khám phá đầy giá trị, considerable amount of research, lượng nghiên cứu đáng kể, high performance, thành tích xuất sắc, tested intelligence, trí thông minh được đo lường, neural pathways, các đường dẫn thần kinh, contemporary peers, bạn đồng trang lứa, innate giftedness, năng khiếu bẩm sinh, replicable behaviours, các hành vi có thể học và lặp lại được, neuroscience and psychological research, nghiên cứu thần kinh học và tâm lý học, high performance learning, học tập hướng tới thành tích cao, persistence and hard work, sự kiên trì và chăm chỉ, deliberate practice, luyện tập có chủ đích, innate talents, tài năng bẩm sinh, diverse achievements, các thành tựu đa dạng, outperform others, vượt trội hơn người khác, extraordinary high achievers, những người đạt thành tích xuất sắc phi thường, strong work ethic, đạo đức làm việc mạnh mẽ, spin-off research, nghiên cứu mở rộng, difficult circumstances, hoàn cảnh khó khăn, disadvantaged areas, khu vực khó khăn, kém phát triển, wider community, cộng đồng rộng lớn hơn, epitome of a genius, hình mẫu tiêu biểu của thiên tài, intellectual character, phẩm chất trí tuệ và nhân cách.

Tabela

Vizuelni stil

Postavke

Promeni šablon

Vrati automatski sačuvano: ?