có khả năng chi trả, afford, hóa đơn, receipt, mua hàng, purchase, khoản nợ, debt, lãng phí, waste, khách hàng, customer, đầu tư, invest, nhãn hiệu, brand, nhu cầu, demand, cung cấp, supply

Tabela

Vizuelni stil

Postavke

Promeni šablon

Vrati automatski sačuvano: ?