left, bỏ quên, I left my scarf at home, bỏ quên khăn ở nhà, delay, trì hoãn, your flight will be delayed in 20 mins, chuyến bay của bạn sẽ bay trễ 20 phút, change, thay đổi, have correct change before you get on, sửa lại chính xác trước khi lên máy bay

Tabela

Vizuelni stil

Postavke

Promeni šablon

Vrati automatski sačuvano: ?