breakthrough /ˈbreɪk.θruː/, (n) Đột phá, bước tiến quan trọng, encompass /ɪnˈkʌm.pəs/, (v) Bao gồm, chứa đựng, gồm có, fundamental /ˌfʌn.dəˈmen.təl/, (adj) Cơ bản, quan trọng, nền tảng, impact /ˈɪm.pækt/, (n) Tác động, ảnh hưởng, in particular /ɪn pəˈtɪk.jʊ.lər/, (prep. phr) Cụ thể, đặc biệt là, innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/, (n) Sự đổi mới, sáng kiến, allegedly /əˈledʒ.ɪd.li/, (adv) Theo như người ta nói, bị cáo buộc là, conceal /kənˈsiːl/, (v) Che giấu, giấu diếm, disrupt /dɪsˈrʌpt/, (v) Gây gián đoạn, làm rối loạn, facilitate /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/, (v) Tạo điều kiện, làm cho thuận tiện, lens /lenz/, (n) Thấu kính, magnification /ˌmæɡ.nɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/, (n) Sự phóng đại, ornamental /ˌɔː.nəˈmen.təl/, (adj) Trang trí, làm đẹp, mang tính mỹ thuật, presence /ˈprez.əns/, (n) Sự hiện diện, có mặt, provision /prəˈvɪʒ.ən/, (n) Sự cung cấp, điều khoản (hợp đồng, luật), sector /ˈsek.tər/, (n) Khu vực, lĩnh vực, ngành, sequence /ˈsiː.kwəns/, (n) Trình tự, chuỗi, stimulus /ˈstɪm.jʊ.ləs/, (n) Kích thích, tác nhân kích thích, textile /ˈtek.staɪl/, (n) Vải, ngành dệt may, transition /trænˈzɪʃ.ən/, (n) Sự chuyển tiếp, quá trình chuyển đổi, prior to /ˈpraɪ.ər tuː/, (adj. phr) Trước (thời gian, sự kiện), retain /rɪˈteɪn/, (v) Giữ lại, duy trì, substance /ˈsʌb.stəns/, (n) Chất, vật chất; nội dung, texture /ˈteks.tʃər/, (n) Kết cấu, bề mặt, cấu trúc, alleviate /əˈliː.vi.eɪt/, (v) Làm giảm, làm dịu (cơn đau, khó chịu), depletion /dɪˈpliː.ʃən/, (n) Sự cạn kiệt, hao hụt, immune system /ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/, (n) Hệ miễn dịch, calorie /ˈkæl.ər.i/, (n) Ca-lo, đơn vị năng lượng, derive from /dɪˈraɪv frəm/, (v. phr) Bắt nguồn từ, có được từ, meditation /ˌmed.ɪˈteɪ.ʃən/, (n) Thiền, sự trầm tư, chronic /ˈkrɒn.ɪk/, (adj) Kinh niên, mãn tính, fatigue /fəˈtiːɡ/, (n) Sự mệt mỏi, kiệt sức, resilience /rɪˈzɪl.jəns/, (n) Sức chịu đựng, khả năng phục hồi, conducive /kənˈdjuː.sɪv/, (adj) Có lợi cho, dẫn đến, giúp tạo điều kiện, hydrated /ˈhaɪ.dreɪ.tɪd/, (adj) Được cung cấp đủ nước, giữ nước đầy đủ, sluggish /ˈslʌɡ.ɪʃ/, (adj) Chậm chạp, lờ đờ, uể oải, deficiency /dɪˈfɪʃ.ən.si/, (n) Sự thiếu hụt, sự thiếu sót, dreary /ˈdrɪə.ri/, (adj) Buồn tẻ, ảm đạm, fortified /ˈfɔː.tɪ.faɪd/, (adj) Được tăng cường, bổ sung thêm chất dinh dưỡng, hibernate /ˈhaɪ.bə.neɪt/, (v) Ngủ đông, nghỉ đông, inflammation /ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/, (n) Viêm, sự sưng, it is possible to /ɪt ɪz ˈpɒs.ə.bəl tuː/, (phr) Có khả năng, có thể, nutrient /ˈnjuː.tri.ənt/, (n) Chất dinh dưỡng, optimal /ˈɒp.tɪ.məl/, (adj) Tối ưu, tốt nhất, rampant /ˈræm.pənt/, (adj) Lan tràn, hoành hành, sedentary /ˈsed.ən.tər.i/, (adj) Ít vận động, thụ động, supplement /ˈsʌp.lɪ.mənt/, (n) Thực phẩm bổ sung, phần bổ sung, there are a number of /ðeər ɑːr ə ˈnʌm.bər əv/, (phr) Có một số, có nhiều.
0%
READING U7+8
Подели
Подели
Подели
аутор
Hellomn080
Уреди садржај
Одштампај
Угради
Више
Задатке
Табела
Прикажи више
Прикажи мање
Ова табела је тренутно приватна. Кликните на
Подели
да бисте је објавили.
Приступ табели је онемогућио власник средства.
Ова табела је онемогућена пошто Вам се подешавања разликују од подешавања власника средства.
Врати подешавања
Флеш картице
је отворени шаблон. Он не генерише резултате за табелу рангирања.
Пријава је обавезна
Визуелни стил
Фонтове
Потребна је претплата
Поставке
Промени шаблон
Прикажи све
Више формата ће се појавити током играња активности.
)
Отворени резултати
Копирај везу
QР кôд
Избриши
Врати аутоматски сачувано:
?