rau sống, rau trụng, tương ớt, ớt sa tế, khăn giấy, tăm, khăn ướt, chén (S) = bát (N), tô, dĩa (S) = đĩa (N), đũa, muỗng (S) = thìa (N), nĩa (S) = dĩa (N), thập cẩm, đặc biệt

Табела

Визуелни стил

Поставке

Промени шаблон

Врати аутоматски сачувано: ?