not feel very well /nɒt fiːl ˈveri wel/, không thấy khỏe lắm, feel ill /fiːl ɪl/, cảm thấy ốm, doctor /ˈdɒktə(r)/, bác sĩ, be sick /bi sɪk/, bị ốm, vomit /ˈvɒmɪt/, nôn ói, aspirin /ˈæsprɪn/, thuốc aspirin, headache /ˈhedeɪk/, đau đầu, toothache /ˈtuːθeɪk/, đau răng, cold /kəʊld/, cảm lạnh, hay fever /ˈheɪ ˌfiːvə(r)/, dị ứng phấn hoa, flowers /ˈflaʊəz/, hoa, grass /ɡrɑːs/, cỏ, sneeze /sniːz/, hắt hơi, asthma /ˈæsmə/, hen suyễn, breathe /briːð/, thở, mosquito /məˈskiːtəʊ/, muỗi, malaria /məˈleəriə/, bệnh sốt rét, cholera /ˈkɒlərə/, bệnh tả, cancer /ˈkænsə(r)/, ung thư, heart attack /ˈhɑːt əˌtæk/, đau tim, healthy diet /ˌhelθi ˈdaɪət/, chế độ ăn lành mạnh, vegetables /ˈvedʒtəblz/, rau củ, exercise /ˈeksəsaɪz/, tập thể dục, jogging /ˈdʒɒɡɪŋ/, chạy bộ, cycling /ˈsaɪklɪŋ/, đạp xe, good for you /ɡʊd fə(r) juː/, tốt cho bạn, feel stressed /fiːl strest/, căng thẳng, relax /rɪˈlæks/, thư giãn, panic about work /ˈpænɪk əˌbaʊt wɜːk/, hoảng sợ về công việc, medium height /ˌmiːdiəm ˈhaɪt/, cao trung bình, overweight /ˌəʊvəˈweɪt/, thừa cân, diet /ˈdaɪət/, chế độ ăn, dark skin /dɑːk skɪn/, da ngăm, dark hair /dɑːk heə(r)/, tóc đen/sẫm màu, brown eyes /braʊn aɪz/, mắt nâu, blonde hair /blɒnd heə(r)/, tóc vàng, fair hair /feə(r) heə(r)/, tóc sáng màu, blue eyes /bluː aɪz/, mắt xanh dương, beard /bɪəd/, râu, green eyes /ɡriːn aɪz/, mắt xanh lá, moustache /məˈstɑːʃ/, ria mép, beautiful /ˈbjuːtəfəl/, đẹp, good-looking /ˌɡʊd ˈlʊkɪŋ/, ưa nhìn, ugly /ˈʌɡli/, xấu, average-looking /ˈævərɪdʒ ˌlʊkɪŋ/, ngoại hình bình thường, elderly people /ˈeldəli ˌpiːpl/, người cao tuổi.

аутор

Табела

Визуелни стил

Поставке

Промени шаблон

)
Врати аутоматски сачувано: ?