knock-on effects, tác động dây chuyền, butterfly lifecycle, vòng đời của bướm, conservationists, các nhà bảo tồn, halt the decline, ngăn chặn sự suy giảm, outdoor conditions, điều kiện môi trường ngoài trời, climate change, biến đổi khí hậu, reproduce successfully, sinh sản thành công, lifecycle events, các sự kiện trong vòng đời, advancing phenology, hiện tượng thay đổi thời điểm sinh học, spring temperatures, nhiệt độ mùa xuân, cope with climate change, thích nghi với biến đổi khí hậu, submitted records, các bản ghi được gửi về, butterfly enthusiasts, những người yêu thích bướm, species abundance, số lượng quần thể loài, species distribution, sự phân bố loài, subtle changes, những thay đổi tinh vi, flexible lifecycles, vòng đời linh hoạt, earlier emergence, sự xuất hiện sớm hơn, positive trends, xu hướng tích cực, reproductive cycle, chu kỳ sinh sản, population growth, tăng trưởng quần thể, specialised habitat types, các kiểu môi trường sống chuyên biệt, preferred diet, nguồn thức ăn ưa thích, endangered butterfly, loài bướm có nguy cơ tuyệt chủng, coppiced woodland, rừng tỉa thưa truyền thống, limestone pavement habitats, môi trường đá vôi lộ thiên, single-generation species, loài chỉ có một thế hệ mỗi năm, extract benefits from warming, hưởng lợi từ sự ấm lên của khí hậu, warning signs of decline, dấu hiệu cảnh báo suy giảm, sought-after butterfly, loài bướm được săn đón nhiều

аутор

Табела

Визуелни стил

Поставке

Промени шаблон

Врати аутоматски сачувано: ?