Education fair, Hội chợ giáo dục, Option, Sự lựa chọn, tùy chọn, Optional, Tùy ý, không bắt buộc, Entrance exam, Kỳ thi tuyển sinh, Academic, Thuộc học thuật, hàn lâm, Academy, Học viện, Academics, Các môn học ở trường trung học hoặc đại học, Academician, Viện sĩ; học giả hàn lâm, Vocational school, Trường dạy nghề, Mechanic, Thợ máy, công nhân cơ khí, Sensible, Có khả năng xét đoán, khôn ngoan, hợp lý, Sensitive, Nhạy cảm, Senseless, Ngu dại, vô nghĩa, không hợp lý, Sense, Giác quan, cảm giác, ý thức, Representative, Người đại diện, School-leaver, Người vừa học xong, người mới ra trường, Higher education, Giáo dục đại học, Qualification, Bằng cấp, năng lực, chuyên môn, Qualify, Đủ tiêu chuẩn, có đủ điều kiện, Qualified, Đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ, Graduation, Sự tốt nghiệp, Graduate, Tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp, Specific, Rõ ràng, cụ thể, Official, Chính thức, Record, Thành tích, kỷ lục, sự ghi lại, Pursue, Theo đuổi, Education, Sự giáo dục, Educational, Thuộc giáo dục, Educated, Được đào tạo, có học thức, Educative, Mang tính giáo dục, Educator, Giáo viên, giảng viên, nhà giáo dục, Educate, Giáo dục, dạy học, Expert, Chuyên gia; thuộc chuyên môn, Formal, Chính thức, chính thống, trang trọng, Informal, Không chính thức, không trang trọng, Degree, Bằng cấp, Independently, Một cách độc lập, Job market, Thị trường việc làm, Apprenticeship, Quá trình, thời gian học việc, Apprentice, Người học việc, Hands-on, Thực tế, thực tiễn, Experience, Kinh nghiệm, sự từng trải, Wage, Tiền công, Salary, Tiền lương, Cover, Trang trải; bao phủ, bao trùm, Living cost, Sinh hoạt phí, Institution, Cơ quan, tổ chức, thể chế; trụ sở cơ quan, Educational journey, Hành trình giáo dục, Critical thinking skill, Kỹ năng tư duy phản biện, Professional, Chuyên nghiệp, Brochure, Tờ rơi, tài liệu quảng cáo, Formal education, Giáo dục chính quy, Alternatively, Ngoài ra; hoặc theo cách khác, Bachelor's degree, Bằng cử nhân, Master's degree, Bằng thạc sĩ, Doctorate, Bằng tiến sĩ, Make a decision, Đưa ra quyết định, Be glad to do something, Rất vui khi làm điều gì, Get into university, Đậu vào đại học, Hope to do something, Hy vọng làm gì đó, Follow one's dream, Theo đuổi ước mơ, Regret doing something, Hối hận vì đã làm gì, Regret to do something, Rất tiếc khi phải làm gì, Make somebody + adjective, Làm cho ai đó trở nên thế nào, Make somebody do something, Khiến cho ai đó làm gì, Be proud of somebody, Tự hào về ai, Be proud of something, Tự hào về điều gì, Help somebody do something, Giúp ai đó làm điều gì, Help somebody to do something, Giúp ai đó làm điều gì, Choose to do something, Chọn làm điều gì, Ask about something, Hỏi về điều gì, Ask for something, Yêu cầu, xin điều gì, Make friends, Kết bạn, Manage to do something, Xoay xở, cố gắng thành công để làm điều gì, Have an advantage over somebody, Có lợi thế hơn ai, Gain an advantage over somebody, Giành được lợi thế hơn ai, When it comes to something, Khi nói đến điều gì, Succeed in doing something, Thành công trong việc làm gì, Make an appointment to do something, Đặt lịch hẹn để làm gì, Focus on, Tập trung vào, Prefer to do something, Thích làm gì hơn, Prefer doing something, Thích làm gì hơn, At least, Ít nhất, In order to + bare infinitive, Để làm điều gì, So as to + bare infinitive, Để làm điều gì, Do training, Tập luyện, đào tạo
0%
UNIT 7
Подели
Подели
Подели
аутор
Msbaongoc
Уреди садржај
Одштампај
Угради
Више
Задатке
Табела
Прикажи више
Прикажи мање
Ова табела је тренутно приватна. Кликните на
Подели
да бисте је објавили.
Приступ табели је онемогућио власник средства.
Ова табела је онемогућена пошто Вам се подешавања разликују од подешавања власника средства.
Врати подешавања
Флеш картице
је отворени шаблон. Он не генерише резултате за табелу рангирања.
Пријава је обавезна
Визуелни стил
Фонтове
Потребна је претплата
Поставке
Промени шаблон
Прикажи све
Више формата ће се појавити током играња активности.
Отворени резултати
Копирај везу
QР кôд
Избриши
Врати аутоматски сачувано:
?