I check my messages after I wake up., Tôi kiểm tra tin nhắn sau khi thức dậy., My cousin stays at home on Sundays., Anh họ tôi ở nhà vào Chủ nhật., They don't watch TV before bed., Họ không xem TV trước khi ngủ., Does he walk his dog in the park?, Anh ấy có dắt chó đi dạo trong công viên không?, She irons her clothes on Sunday evening., Cô ấy là quần áo vào tối Chủ nhật., We listen to music while we have breakfast., Chúng tôi nghe nhạc trong lúc ăn sáng., My brother washes the dishes every night., Anh trai tôi rửa bát mỗi tối., I don't like cold showers., Tôi không thích tắm nước lạnh., Do your parents drink tea after dinner?, Bố mẹ bạn có uống trà sau bữa tối không?, The children brush their teeth before bed., Bọn trẻ đánh răng trước khi ngủ., He arrives at the office at eight., Anh ấy đến văn phòng lúc tám giờ., I make my bed every morning., Tôi dọn giường mỗi sáng., She never forgets her keys., Cô ấy không bao giờ quên chìa khóa., We usually have rice for lunch., Chúng tôi thường ăn cơm vào bữa trưa., My father always locks the door at night., Bố tôi luôn khóa cửa vào ban đêm., They often go camping in the summer., Họ thường đi cắm trại vào mùa hè., I sometimes sleep late at the weekend., Thỉnh thoảng tôi ngủ dậy muộn vào cuối tuần., Hoa rarely eats breakfast., Hoa hiếm khi ăn sáng., My mum hangs the clothes outside every morning., Mẹ tôi phơi quần áo bên ngoài mỗi sáng., Do you do your homework in the evening?, Bạn có làm bài tập vào buổi tối không?

Табела

Визуелни стил

Поставке

Промени шаблон

Врати аутоматски сачувано: ?