1) Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi thực hiện hành vi nào sau đây? a) A. Giam giữ nhân chứng. b) C. Đầu độc tù nhân. c) B. Truy tìm tội phạm. d) D. Theo dõi bị can. 2) Câu 2: Hành vi bắt, giam giữ người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào dưới đây của công dân? a) A. Được đảm bảo về tính mạng. b) B. Tự do đi lại và lao động. c) C. Bất khả xâm phạm về thân thể. d) D. Pháp luật bảo hộ về sức khỏe. 3) Câu 3: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe khi a) A. thực hiện tố cáo nặc danh. b) B. Đề xuất giám hộ c) C. đánh người gây thương tích. d) D. theo dõi phạm nhân vượt ngục 4) Câu 4: Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác? a) A. Tung tin, bịa đặt nói xấu người khác b) B. Đang thực hiện hành vi phạm tội. c) C. Theo dõi tội phạm nguy hiểm d) D. Lan truyền bí mật quốc gia. 5) Câu 5: Công dân vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của người khác khi thực hiện hành vi nào dưới đây? a) A. Hạ nhục người khác. b) . Đe dọa giết người. c) C. Bắt người trái phép. d) D. Tố giác tội phạm. 6) Câu 6: Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác? a) A. Trêu chọc bạn trong lớp. b) B. Giáo viên phê bình học sinh trên lớp. c) C. Xúc phạm hạ uy tín người khác. d) D. Cha mẹ phê bình con khi mắc lỗi. 7) Câu 7: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân? a) B. Bảo vệ nhân chứng. b) C. Tố cáo nghi phạm. c) A. Giải cứu con tin. d) D. Đầu độc nạn nhân. 8) Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác? a) B. Chủ động đối thoại trực tuyến. b) C. Bày tỏ sở thích cá nhân c) A. Ghép ảnh xúc phạm cá nhân. d) D. Đề xuất đổi mới chính sách 9) Câu 9: Công dân có hành vi bịa đặt để hạ uy tín người khác là xâm phạm đến quyền được pháp luật bảo hộ về a) A. danh dự nhân phẩm. b) B. Năng lực thể chất. c) C. tự do thân thể. d) D. tính mạng, sức khoẻ. 10) Câu 10: Mọi công dân có hành vi xâm phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác đều bị a) A. xét xử lưu động. b) B. bắt giữ khẩn cấp. c) C. tước bỏ nhân quyền. d) D. xử lí theo pháp luật. 11) Câu 11: Những ai sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của côngdân'? a) A. Anh M và anh S. b) B. Anh M, anh S và chị T. c) C. Anh M, chị T và anh B. d) D. Anh S và anh B. 12) Chủ thể nào đã vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân? a) A. Anh M và anh S. b) B. Anh Q và anh Y. c) C. Anh B và anh S d) D. Anh B và anh M. 13) Câu 13: Những ai dưới đây đã vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân? a) A. Anh K và ông M. b) B. Anh K và anh X. c) C. Anh K, ông M và anh X. d) D. Anh Q, anh K và anh X. 14) Câu 14: Hậu quả của hành vi vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể và được pháp luật bảo hộ về tính mạng sức khỏe là làm cho người bị vi phạm a) A. mua phải hàng giả. b) B. tổn hại về sức khỏe. c) C. bị giám đốc sa thải. d) D. bán được ít hàng hóa. 15) Câu 1: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở của người đó có a) A. hồ sơ đề nghị vay vốn ưu đãi. b) B. công cụ để thực hiện tội phạm. c) C. quyết định điều động nhân sự. d) D. đối tượng tố cáo nặc danh. 16) Câu 2: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở của người đó có a) A. bảo trợ người già neo đơn. b) B. đối tượng bị truy nã. c) C. quản lí hoạt động truyền thông. d) D. giám hộ trẻ em khuyết tật 17) Câu 3: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó có a) A. hoạt động tôn giáo. b) B. tranh chấp tài sản. c) C. người lạ tạm trú. d) D. tội phạm lẩn trốn. 18) Câu 4: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ để khẳng định ở đó có a) A. công cụ gây án. b) B. hoạt động tín ngưỡng. c) C. tổ chức sự kiện. d) D. bạo lực gia đình. 19) Câu 5: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân? a) A. Tự ý mở điện thoại của bạn b) B. Đe dọa đánh người. c) C. Tự ý vào nhà người khác. d) D. Tung ảnh nóng của bạn lên facebook. 20) Câu 6: Theo quy định của pháp luật, tự tiện vào nhà của người khác là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về a) A. chỗ ở. b) B. tự do cá nhân. c) C. nơi làm việc. d) D. bí mật đời tư. 21) Câu 7: Nghi ngờ con trai mình sang nhà ông H để cá độ bóng đá, ông K đã tự ý xông vào nhà ông H để tìm con. Ông K đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân? a) A. Bất khả xâm phạm về thân thể. b) B. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe. c) C. Bất khả xâm phạm về chỗ ở. d) D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự. 22) Câu 8: Theo quy định của pháp luật, cơ quan chức năng có thẩm quyền được phép khám chỗ ở của công dân khi có căn cứ cho rằng ở đó có a) A. người phạm tội đang lẩn trốn. b) B. tài sản quý hiếm. c) C. tình báo viên đang cư trú. d) D. nhiều người tụ tập. 23) Câu 9: Một trong những hậu quả của hành vi vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân là xâm phạm đến a) quyền bầu cử, ứng cử b) B. quyền bí mật đời tư. c) C. tài sản công cộng. d) . quyền tự do ngôn luận. 24) Câu 10: Theo quy định của pháp luật, với chỗ ở hợp pháp của công dân, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở? a) A. Vào nhà dập tắt vụ hỏa họa. b) B. Chiếm giữ chỗ ở trái phép. c) C. Phá cửa để cấp cứu người bị nạn. d) D. Chia sẻ công khai địa điểm cư trú. 25) Câu 11: Theo quy định của pháp luật, những ai sau đây có hành vi xâm phạm trái phép chỗ ở của công dân ? a) A. Anh D, chị P và anh S. b) B. Anh D, chị V và anh S. c) C. Anh N, chị V và anh S. d) D. Chị P, anh D và anh N. 26) Câu 12: Những ai sau đây vừa vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể vừa vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân? a) A. Chị V và anh S. b) B. Chị V, anh S và anh D. c) C. Anh N và anh D. d) D. Anh S, anh D và anh N. 27) Câu 13: Những ai dưới đây bị vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân? a) A. Chị M và anh H. b) B. Anh H và chị N. c) C. Anh S và chị M. d) D. Anh S và anh N. 28) Câu 14: Những ai sau đây cùng vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm và bất khả xâm phạm chỗ ở của công dân? a) A. Anh N và anh S. b) B. Anh Q và anh S. c) C. Anh H và anh Q. d) D. Anh H và anh N 29) Câu 1: Theo quy định của pháp luật, thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được cơ quan chức năng a) A. chủ động thu thập và lưu trữ b) B. bảo đảm an toàn và bí mật. c) C. thực hiện in ấn và phân loại. d) D. tiến hành sao kê và cất giữ. 30) Câu 2: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín khic a) A. cần phục vụ công tác điều tra. b) B. xác minh địa chỉ giao hàng. c) C. sao lưu biên lai thu phí. d) D. thống kê bưu phẩm thất lạc 31) Câu 3: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện tín của công dân chỉ được tiến hành bởi a) A. người có thẩm quyền. b) B. lực lượng bưu chính. c) C. cơ quan ngôn luận. d) D. phóng viên báo chí. 32) Câu 4: Việc nhân viên bưu điện làm thất lạc thư của công dân là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và a) A. bí mật thư tín, điện tín. b) B. bảo mật thông tin quốc gia. c) C. quản lí hoạt động truyền thông. d) D. chủ động đối thoại trực tuyến. 33) Câu 5: Đối với thư tín, điện thoại điện tín của công dân, pháp luật nghiêm cấm cá nhân hoặc tổ chức có hành vi nào dưới đây? a) A. Gửi thư đúng chủ nhân. b) B. Chiếm đoạt thư tín. c) C. Công khai thời gian phát. d) D. Thu phí vận chuyển 34) Câu 6: Hành vi tự ý bóc, mở, tiêu hủy thư, điện tín của người khác thì tùy theo mức độ vi phạm có thể phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây? a) A. Xử phạt dân sự hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. b) B. Xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. c) C. Chỉ bị xử phạt dân sự, không bị xử phạt hình sự. d) D. Chỉ bị xử phạt hành chính, không bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 35) Câu 7: Công dân vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi thực hiện hành vi nào sau đây? a) A. Công khai lịch trình chuyển phát. b) B. Vận chuyển bưu phẩm đường dài. c) C. Tự ý thu giữ thư tín của người khác. d) D. Thông báo giá cước dịch vụ viễn thông. 36) Câu 8: Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín thuộc về quyền a) A. bí mật của công dân. b) B. bí mật của công chức. c) C. bí mật của nhà nước. d) D. bí mật đời tư. 37) Câu 9: Quyền bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín là quyền a) A. tự do cơ bản. b) B. tự do dân chủ. c) C. tự do kinh tế. d) D. tự do chính trị. 38) Câu 10: Quyền bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín thuộc loại quyền a) A. bí mật đời tư cá nhân. b) B. bí mật tự do xã hội. c) C. bí mật tự do nhà nước. d) D. bí mật đời tư tập thể. 39) Câu 11: Những ai sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân? a) A. Anh B, chị C và ông D. b) B. Anh A, anh B và chị N. c) C. Ông D, anh A và chị N d) D. Chị N, anh B và ông D. 40) Câu 12: Những ai sau đây vi phạm quyền được pháp luật bảo đảm an toàn và bí mật về thư tín, điện thoại, điện tín của công dân ? a) A. Anh B, chị C và ông D. b) B. Ông D, anh A và chị N. c) C. Ông D, chị C và chị N d) D. Chị N, anh A , anh B và ông D. 41) Câu 13: Những ai dưới đây vi phạm quyền được bảo hộ về danh dự và nhân phẩm của công dân? a) A. Anh K, chị H và anh P. b) B. Anh K và chị H. c) C. Anh K và chị X. d) D. Anh K, chị X và chị H. 42) Câu 14: Hậu quả của hành vi vi phạm quyền được pháp luật bảo đảm an toàn, bí mật về thư tín, điện thoại, điện tín đối với người bị vi phạm là a) A. Bị xúc phạm về nhân phẩm. b) B. Bị đe dọa tới tính mạng. c) C. Bị thiệt hại về tinh thần. d) D. Bị xâm phạm sở hữu trí tuệ. 43) Câu 1: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền khiếu nại, người khiếu nại phải có trách nhiệm khiếu nại đúng người a) A. có quan hệ rộng. b) B. có tài chính mạnh. c) C. có quyền lực. d) D. có thẩm quyền. 44) Câu 2: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền (tố cáo) bỏ tố cáo thay bằng khiếu nại, người khiếu nại có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu liên quan cho người giải quyết khiếu khại và phải chịu trách nhiệm về a) A. nội dung thông tin cung cấp. b) B. quy trình giải quyết khiếu nại. c) C. mọi quyết định đã ban hành. d) D. chi phí tiếp nhận thông tin. 45) Câu 3: Theo quy định của pháp luật, nếu có căn cứ khẳng định việc tố cáo là đúng, góp phần bảo vệ lợi ích của cá nhân, tổ chức, thì cơ quan có thẩm quyền có thể đề nghị biện pháp nào dưới đây đối với người tố cáo? a) A. Xử phạt hành chính. b) B. Đề xuất giám hộ. c) C. Thi hành kỷ luật. d) D. Đề xuất khen thưởng. 46) Câu 4: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây? a) A. kích động biểu tình trái phép. b) B. Phát hiện đường dây cá độ bóng đá. c) C. Phát hiện cơ sở sản xuất tiền giả. d) D. Đuổi việc không có lý do 47) Câu 5: Theo quy định của pháp luật, cơ quan chức năng có thẩm quyền áp dụng biện pháp bảo vệ người tố cáo trong trường hợp nào dưới đây? a) A. Bị đe dọa đến tính mạng. b) B. Được đặc cách thăng cấp. c) C. Được ký kết hợp đồng. d) D. Bị xử phạt hành chính. 48) Câu 6: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây? a) A. Phát hiện nơi tội phạm lẩn trốn b) B. Chứng kiến hành vi hung hãn c) C. Bị truy thu thuế chưa thỏa đáng d) D. Bắt gặp đối tượng khủng bố 49) Câu 7: Theo quy định của pháp luật, khi quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật thì người khiếu nại có trách nhiệm a) A. chấp hành nghiêm chỉnh b) B. phản bác nội dung. c) C. tung tin, xuyên tạc nội dung. d) D. từ chối thi hành. 50) Câu 8: Theo quy định của pháp luật, nếu nội dung khiếu nại của mình là đúng, người khiếu nại có quyền được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp a) A. thấp hơn trước khi khiếu nại. b) B. đã bị xâm phạm. c) C. của người bị khiếu nại. d) D. cao hơn trước khi khiếu nại. 51) Câu 9: Theo quy định của pháp luật, đối với người tố cáo, khi có căn cứ cho rằng việc gửi đơn tố cáo của mình có thể dẫn đến nguy hiểm thì người tố cáo có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp nhằm bảo vệ a) A. người tố cáo. b) B. người bị tố cáo. c) C. người khiếu nại. d) D. người bị khiếu nại. 52) Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây? a) Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây? b) B. Tổ chức truy bắt tội phạm. c) C. Bị trì hoãn thanh toán tiền lương. d) D. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật. 53) Câu 11: Những ai dưới đây cần bị tố cáo? a) A. Anh P và chị T. b) B. Ông K và chị T. c) C. Anh P và anh N. d) D. Chị T và anh N. 54) Câu 12: Chủ thể nào trong trường hợp trên có thể thực hiện quyền khiếu nại để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình ? a) A. Anh N. b) B. Anh P. c) C. Ông K. d) D. Chị T. 55) Câu 13: Theo quy định của pháp luật, những ai dưới đây có thể bị tố cáo? a) A. Chị B, ông A và anh D. b) B. Ông A, anh D, chị B và ông H. c) C. Ông A, ông H và anh M. d) D. Ông H, anh M và anh D. 56) Câu 14: Theo quy định của pháp luật, những ai dưới đây có thể bị khiếu nại? a) A. Ông A và ông H. b) B. Ông A và anh D. c) C. Anh D và ông H. d) D. Ông A và chị B. 57) Câu 1: Theo quy định của pháp luật, để bảo vệ vững chắc tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, mọi công dân có nghĩa vụ a) A. bảo vệ lợi ích cá nhân mình. b) B. bảo vệ tư tưởng cực đoan. c) C. bảo vệ mọi quan điểm trái chiều. d) D. bảo vệ an ninh quốc gia. 58) Câu 2: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền của mình về bảo vệ Tổ quốc, mọi công dân đều được a) A. huy động vào quân đội. b) B. tàng trữ vũ khí quân sự. c) C. biên chế vào lực lượng an ninh. d) D. giáo dục kiến thức quốc phòng. 59) Câu 3: Theo quy định của pháp luật, để bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam, mọi công dân có nghĩa vụ a) A. tuân thủ Hiến pháp. b) B. sử dụng bạo lực. c) C. chiếm đoạt tài nguyên. d) D. từ bỏ quốc tịch đang có. 60) Câu 4: Hành vi nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc? a) A. Đăng ký nghĩa vụ quân sự. b) B. Tham gia biểu tình tập thể. c) C. Bảo vệ an ninh biên giới. d) D. Đăng ký nghĩa vụ an ninh. 61) Câu 5: Theo quy định của pháp luật, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của a) A. Toàn dân. b) B. Công an. c) C. Quân đội d) D. Cán bộ nhà nước. 62) Câu 6: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện công dân tích cực thực hiện quyền và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc? a) A. Phá bỏ thủ tục lạc hậu. b) B. Đăng ký nghĩa vụ quân sự. c) C. Đăng ký hiến máu nhân đạo. d) D. Giữ gìn nét đẹp truyền thống. 63) Câu 7: Theo quy định của pháp luật, mức hình phạt cao nhất đối với hành vi trốn tránh nghĩa vụ quân sự là a) A. truy cứu trách nhiệm hình sự. b) B. cảnh cáo và phạt tiền. c) C. phạt tiền và kỷ luật. d) D. xử phạt vi phạm hành chính. 64) Câu 8: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với chính sách quốc phòng và an ninh khi thực hiện hành vi nào sau đây? a) A. thông báo tuyển dụng nhân sự. b) B. Đăng kí tư vấn nghề nghiệp. c) C. Tham gia hoạt động tôn giáo d) D. tố cáo hành vi vi phạm pháp luật. 65) Câu 9: Công dân thể hiện trách nhiệm đối với việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc khi thực hiện hành vi nào sau đây? a) A. Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến. b) B. Chấp hành nghĩa vụ quân sự. c) C. từ chối khai báo tạm trú theo quy định. d) D. Mua bán ngoại tệ trái phép. 66) Câu 10: Theo quy định của pháp luật, để bảo vệ Tổ quốc, mọi công dân có nghĩa vụ a) A. từ chối nghĩa vụ quân sự.V b) B. phản bội Tổ quốc. c) C. phải nộp mọi loại thuế. d) D. trung thành với Tổ quốc. 67) Câu 11: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc ? a) A. Ông M và cô T. b) B. Ông M và anh H. c) C. Ông M, cô T và anh H. d) D. Ông M, cô T và anh P. 68) Câu 12: Theo quy định của pháp luật, hành vi vi phạm của cô T trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc sẽ gây ra những hậu quả gì đối với cô T ? a) A. Anh H bị xử phạt hành chính. b) B. Anh H bị xử lý hình sự. c) C. Cô T bị kỷ luật và xử lý hình sự. d) D. Cô T phải bồi thường cho ông H. 69) Câu 13: Tích cực tham gia bảo vệ biên giới quốc gia, xây dựng đường biên giới hòa bình, hữu nghị và hợp tác là thể hiện quyền dân chủ của công dân trên lĩnh vực nào dưới đây?A. Kinh tế. a) A. Kinh tế. b) B. Chính trị. c) C. Xã hội. d) D. Văn hóa. 70) Câu 14: Lực lượng bộ đội biên phòng và chính quyền xã P đã thực hiện tốt quyền dân chủ nào của công dân? a) A. Quyền khiếu nại, tố cáo. b) B. Quyền bầu cử và ứng cử. c) C. Quyền bảo vệ Tổ quốc. d) D. Quyền quản lí nhà nước.
0%
ktpl
Подели
Подели
Подели
аутор
Maiphuocthanh20
Уреди садржај
Одштампај
Угради
Више
Задатке
Табела
Прикажи више
Прикажи мање
Ова табела је тренутно приватна. Кликните на
Подели
да бисте је објавили.
Приступ табели је онемогућио власник средства.
Ова табела је онемогућена пошто Вам се подешавања разликују од подешавања власника средства.
Врати подешавања
Квиз
је отворени шаблон. Он не генерише резултате за табелу рангирања.
Пријава је обавезна
Визуелни стил
Фонтове
Потребна је претплата
Поставке
Промени шаблон
Прикажи све
Више формата ће се појавити током играња активности.
Отворени резултати
Копирај везу
QР кôд
Избриши
Врати аутоматски сачувано:
?