nhật kí trực tuyến - blog , truyền đạt , liên lạc (v) - communicate, sự truyền đạt , sự liên lạc (n) (n) - communication ( hành động giao tiếp với mọi người Eg :We are in direct communication with the leaders of the rebellion [ Truyền hình là phương tiện truyền thông ngày càng quan trọng.] ), nhật kí - diary ( một cuốn sổ mà bạn ghi lại những suy nghĩ, cảm xúc hoặc những gì đã xảy ra mỗi ngày Eg : As his illness progressed, he made fewer entries in his diary. [ Khi bệnh tình tiến triển, ông ít ghi nhật ký hơn. ], thư điện tử - email, ( gặp gỡ , nói chuyện ) trực tiếp - face to face , thư , thư tín - letter, điện thoại thông minh - smartphone, truyền thông mạng xã hội - social media, điện thoại - telephone , tin nhắn văn bản - text message, nhật kí video - vlog ,
0%
Unit 1
Подели
Подели
Подели
аутор
Th9112633
THCS
L9
ESL
Уреди садржај
Одштампај
Угради
Више
Задатке
Табела
Флеш картице
је отворени шаблон. Он не генерише резултате за табелу рангирања.
Пријава је обавезна
Визуелни стил
Фонтове
Потребна је претплата
Поставке
Промени шаблон
Прикажи све
Више формата ће се појавити током играња активности.
Отворени резултати
Копирај везу
QР кôд
Избриши
Врати аутоматски сачувано:
?