They rarely go to the cinema on weekdays., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), A human adult body contains 206 bones., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), My cat often sleeps on the sofa during the day., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), Spiders have eight legs., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), On my birthday, my mom always bakes my favorite cake., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), My yoga class begins at 6:30 AM tomorrow., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), The public library closes at 5 PM on Saturdays., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), The international conference starts on November 1st., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), The bus for the city tour arrives at this stop every 15 minutes., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), The moon orbits the Earth approximately every 27 days., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), Wood floats on water, but iron sinks., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables), I regularly check my emails as soon as I get to the office., 1. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại (Habits/Routines), 2. Sự thật hiển nhiên, chân lý (General Truths/Facts), 3. Lịch trình, thời gian biểu (Schedules/Timetables).
0%
Present simple usage sorting
共用
共用
共用
由
Royalr5
編輯內容
列印
嵌入
更多
作業
排行榜
顯示更多
顯示更少
此排行榜當前是私有的。單擊
共用
使其公開。
資源擁有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因為您的選項與資源擁有者不同。
還原選項
測驗
是一個開放式範本。它不會為排行榜生成分數。
需要登錄
視覺風格
字體
需要訂閱
選項
切換範本
顯示所有
播放活動時將顯示更多格式。
打開結果
複製連結
QR 代碼
刪除
恢復自動保存:
?