xả chất thải hóa học, discharge chemical waste, suy thoái môi trường, environmental degradation, hành động ngăn chặn hiện tượng nóng lên toàn cầu, take action on global warming, phân hủy sinh học, to be bio-degradable, làm suy giảm nguồn tài nguyên thiên, deplete natural resources, sự suy giảm tầng ozon, ozone layer depletion, khủng hoảng sinh thái, an ecological crisis, Dấu chân carbon, carbon footprint, giảm lượng khí thải, to cut down on emissions, ngăn chặn biến đổi khí hậu, to fight climate change, giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, reduce the reliance on fossil fuels, giảm nhẹ các vấn đề môi trường, to alleviate environmental problems, nhờ ai ủng hộ cái gì, to throw one’s weight behind sth, đổ trách nhiệm cho ai, To hold sb accountable for, đạt được sự phát triển bền vững, to achieve sustainable development, các nguồn năng lượng thay thế, alternative energy sources, đường đi của thực phẩm, food miles, nuôi lấy giống trong môi trường nuôi nhốt, captive breeding, bắt nguồn từ, to stem from, đánh giá sự ảnh hưởng tới môi trường, environmental impact assessment, hiệu ứng nhà kính, the greenhouse effect, Trái đất nóng lên/ sự nóng lên toàn cầu, global warming, sự phá hủy môi trường sống, habitat destruction, những loài động vật đang gặp nguy hiểm, endangered species, trên bờ vực tuyệt chủng, on the brink of extinction, năng lượng tái tạo, renewable energy, trang trại gió, wind farms, thân thiện với môi trường, environmentally friendly, chất thải độc hại, toxic waste, phong trào xanh, the green movement.
0%
Environment_type
共用
共用
共用
由
Vukieulinh93
編輯內容
列印
嵌入
更多
作業
排行榜
顯示更多
顯示更少
此排行榜當前是私有的。單擊
共用
使其公開。
資源擁有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因為您的選項與資源擁有者不同。
還原選項
鍵入答案
是一個開放式範本。它不會為排行榜生成分數。
需要登錄
視覺風格
字體
需要訂閱
選項
切換範本
顯示所有
播放活動時將顯示更多格式。
)
打開結果
複製連結
QR 代碼
刪除
恢復自動保存:
?