Anh ấy rất .... khi nói chuyện trước đám đông., tự lập, tự túc, tự ái, tự tin, Ở nhà, con tôi .... làm bài tập mà không cần tôi phải nhắc., tự chủ, tự tiện, tự ái, tự giác, Lần này, chúng tôi sẽ du lịch ...., không mua tour., tự túc, tự do, tự vệ, tự tiện, Một người trưởng thành cần biết .... tài chính., tự lập, tự nhiên, tự tin, tự chủ, Bạn không nên .... sử dụng đồ của người khác mà chưa xin phép., tự ái, tự nhiên, tự tiện, tự trọng, Sinh viên nên học cách .... khi sống xa gia đình., tự ti, tự mãn, tự động, tự lập, Mọi người đều có quyền .... ngôn luận., tự ái, tự chủ, tự động, tự do, Cô ấy nói chuyện rất .... , không ngại ngùng., tự nhiên, tự tiện, tự ái, tự trọng, Zalo sẽ .... xóa dữ liệu sau 14 ngày., tự túc, tự động, tự tử, tự do, Anh ấy từ chối sự giúp đỡ vì lòng ...., tự tin, tự mãn, tự trọng, tự động, Anh ấy cảm thấy .... vì nói tiếng Anh chưa tốt., tự động, tự lập, tự ti, tự túc, Đừng quá .... khi bị người khác góp ý không tốt., tự ái, tự tiện, tự động, tự mãn, Nếu quá .... với thành quả của mình, bạn sẽ khó tiến bộ., tự chủ, tự tử, tự mãn, tự túc, Mỗi năm, có khoảng 1 triệu người .... vì trầm cảm., tự tử, tự mãn, tự động, tự vệ, Cô ấy học võ để .... khi cần thiết., tự động, tự mãn, tự vệ, tự ái, Vì yêu, anh ấy .... nghỉ làm để chăm sóc cô ấy trong bệnh viện., tự trọng, tự giác, tự do, tự nguyện, Người .... thường khó lắng nghe ý kiến của người khác., tự cao, tự chủ, tự trọng, tự ti, Ba mẹ rất .... khi tôi có công việc tốt., tự trọng, tự hào, tự cao, tự mãn, Đang đi, .... bị té., tự giác, tự động, tự nguyện, tự dưng.
0%
19_
共用
共用
共用
由
Trangtran2209
編輯內容
列印
嵌入
更多
作業
排行榜
顯示更多
顯示更少
此排行榜當前是私有的。單擊
共用
使其公開。
資源擁有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因為您的選項與資源擁有者不同。
還原選項
測驗
是一個開放式範本。它不會為排行榜生成分數。
需要登錄
視覺風格
字體
需要訂閱
選項
切換範本
顯示所有
播放活動時將顯示更多格式。
)
打開結果
複製連結
QR 代碼
刪除
恢復自動保存:
?