Tôi đang tắm thì điện thoại reo., While I was taking a shower, the phone rang., Tôi đang làm bài tập thì bạn tôi gọi điện., While I was doing my homework, my friend called me., Chúng tôi đang chơi bóng đá thì trời bắt đầu mưa., While we were playing football, it started to rain., Tôi đang ngủ thì nghe thấy tiếng động lớn., While I was sleeping, I heard a loud noise., Họ đang ăn tối thì ai đó gõ cửa., While they were having dinner, someone knocked on the door., Nam đang đạp xe thì nhìn thấy một chú chó nhỏ., While Nam was riding his bike, he saw a small dog., Anna đang dọn phòng thì tìm thấy một bức ảnh cũ., While Anna was cleaning her room, she found an old photograph., Chúng tôi đang chụp ảnh thì pin điện thoại hết., While we were taking photos, the phone battery died., Tôi đang làm bài kiểm tra thì bút bị hỏng., While I was taking a test, my pen broke., Họ đang đi dạo trong công viên thì thấy cầu vồng., While they were walking in the park, they saw a rainbow., Khi tôi về nhà, tôi ăn tối., When I got home, I had dinner., Khi tôi thức dậy, tôi đánh răng., When I woke up, I brushed my teeth., Khi cô ấy đến trường, cô ấy gặp bạn mình., When she arrived at school, she met her friend., Khi chúng tôi đến công viên, chúng tôi chơi bóng đá., When we arrived at the park, we played football., Khi Nam mở hộp quà, cậu ấy mỉm cười., When Nam opened the gift, he smiled., Khi tôi nhìn thấy con chó, tôi chạy đi., When I saw the dog, I ran away., Khi mẹ tôi về nhà, bà ấy nấu bữa tối., When my mother got home, she cooked dinner., Khi chuông reo, học sinh ra khỏi lớp., When the bell rang, the students left the classroom., Khi tôi nhận được món quà, tôi cảm thấy rất vui., When I received the gift, I felt very happy., Khi họ đến bãi biển, họ đi bơi., When they arrived at the beach, they went swimming., Trong khi tôi đang đọc sách, em trai tôi đang xem TV., While I was reading a book, my brother was watching TV., Trong khi mẹ tôi đang nấu ăn, bố tôi đang tưới cây., While my mother was cooking, my father was watering the plants., Trong khi tôi đang làm bài tập, bạn tôi đang nghe nhạc., While I was doing my homework, my friend was listening to music., Trong khi họ đang chơi bóng đá, chúng tôi đang chụp ảnh., While they were playing football, we were taking photos., Trong khi Anna đang dọn phòng, em trai cô ấy đang chơi game., While Anna was cleaning her room, her brother was playing video games., Trong khi giáo viên đang giảng bài, học sinh đang ghi chép., While the teacher was explaining the lesson, the students were taking notes., Trong khi tôi đang đi bộ đến trường, bạn tôi đang đạp xe., While I was walking to school, my friend was riding a bike., Trong khi bố đang đọc báo, mẹ đang uống trà., While my father was reading the newspaper, my mother was drinking tea., Trong khi chúng tôi đang ăn tối, em bé đang ngủ., While we were having dinner, the baby was sleeping., Trong khi trời đang mưa, mọi người đang trú mưa dưới mái hiên., While it was raining, people were standing under a shelter.
0%
writing when/while
共用
共用
共用
由
Diemphuongtg
編輯內容
列印
嵌入
更多
作業
排行榜
顯示更多
顯示更少
此排行榜當前是私有的。單擊
共用
使其公開。
資源擁有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因為您的選項與資源擁有者不同。
還原選項
快閃記憶體卡
是一個開放式範本。它不會為排行榜生成分數。
需要登錄
視覺風格
字體
需要訂閱
選項
切換範本
顯示所有
播放活動時將顯示更多格式。
打開結果
複製連結
QR 代碼
刪除
恢復自動保存:
?