yī, Một, bù, không, wǔ, năm, nǐ, Bạn, anh, chị, ông, bà, 你好, Xin chào, bā, tám, kǒu, khẩu, dà, Lớn, to lớn, rộng lớn, nǚ, nữ, hǎo, tốt, đẹp,, mǎ, ngựa, ở cuối câu lcó nghĩa là phải không, bái, tám

排行榜

視覺風格

選項

切換範本

恢復自動保存: ?