đồ dùng học tập, school things, cặp sách, school bag/ bag, hộp bút, pencil case, bút chì, pencil, bút mực, pen, cái tẩy, eraser, thước kẻ, ruler, quyển sách, book, quyển vở, notebook, bức tranh, picture, đạp xe, ride a bike, cưỡi ngựa, ride a horse, bơi, swim, nấu ăn với mẹ, cook with my mom, trượt pa-tin, roller skate, chơi đàn ghi-ta, play the guitar, hát bài hát, sing songs, chạy, run, màu xanh dương, blue, màu vàng, yellow

排行榜

視覺風格

選項

切換範本

恢復自動保存: ?