cuộc sống, life (n. /laɪf/), vùng nông thôn, countryside (n. /ˈkʌntrisaɪd/), vụ thu hoạch; thu hoạch, harvest (n., v. /ˈhɑːvɪst/), mùa/thời gian thu hoạch, harvest time (n. /ˈhɑːvɪst taɪm/), máy gặt đập liên hợp, combine harvester (n. /ˈkɒmbaɪn ˌhɑːvɪstə(r)/), chất, xếp (hàng) lên, load (v. /ləʊd/), dỡ hàng xuống, unload (v. /ˌʌnˈləʊd/), vắt sữa bò, milk cows (phr. /mɪlk kaʊz/), cho ăn, feed (v. /fiːd/), bắt cá, catch fish (phr. /kætʃ fɪʃ/), phơi, làm khô, dry (v. /draɪ/), cày, plough (v. /plaʊ/), cày ruộng, plough fields (phr. /plaʊ fiːldz/), làng, village (n. /ˈvɪlɪdʒ/), dân làng, villager (n. /ˈvɪlɪdʒə(r)/), chăn, lùa (gia súc), herd (v. /hɜːd/), chăn trâu, herd the buffaloes, ruộng lúa, paddy field (n. /ˈpædi fiːld/), múa sạp, bamboo dancing (n. /ˌbæmˈbuː ˈdɑːnsɪŋ/), trò rồng rắn, dragon-snake (n. /ˈdræɡən sneɪk/), ghen tị; sự ghen tị, envy (v., n. /ˈenvi/), vụ mùa, cây trồng, crop (n. /krɒp/), thu hoạch mùa màng, gather the crop (phr. /ˈɡæðə(r) ðə krɒp/), gia súc, cattle (n. /ˈkætəl/), gia cầm, poultry (n. /ˈpəʊltri/), vườn cây ăn quả, orchard (n. /ˈɔːtʃəd/), cổ xưa, ancient (adj. /ˈeɪnʃənt/), quan sát, observe (v. /əbˈzɜːv/), hải đăng, lighthouse (n. /ˈlaɪthaʊs/), kênh đào, canal (n. /kəˈnæl/), canh tác, trồng trọt, cultivate (v. /ˈkʌltɪveɪt/), trải dài, kéo dài, stretch (v. /stretʃ/), đẹp như tranh, nên thơ, picturesque (adj. /ˌpɪktʃəˈresk/), rộng lớn, bao la, vast (adj. /vɑːst/), lành nghề, well-trained (adj), du mục, nomadic (adj), bất tiện, inconvenient (adj), phần lớn, majority (n), hái trái cây, pick (fruit), dựng lên, put up, dũng cảm, brave (a), bình yên, peaceful (a), xe trâu kéo, buffalo drawn cart, người lạ, stranger (n), for, bởi vì --> F_____, nếu không, otherwise, do đó, therefore, tuy nhiên, however= nethertheless, vì vậy, so
0%
topic 2
共用
共用
由
Wordwallteam24
編輯內容
列印
嵌入
更多
作業
排行榜
顯示更多
顯示更少
此排行榜當前是私有的。單擊
共用
使其公開。
資源擁有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因為您的選項與資源擁有者不同。
還原選項
快閃記憶體卡
是一個開放式範本。它不會為排行榜生成分數。
需要登錄
視覺風格
字體
需要訂閱
選項
AI 強化版:此活動包含 AI 生成的內容。
了解更多。
切換範本
顯示所有
打開結果
複製連結
QR 代碼
刪除
恢復自動保存:
?