cải thiện, improvve, improve, cải thiện, inhen, enhance, plan cộng v gì, ving, v nguyên, to v, giữ liên lạc, keep contact on, keep contact with, lose contact with, tuy nhiên, however, houever, đồng nghĩa với some, several, many, đồng nghĩa với buy, purchase, bui, puchase, tell+o+v gì, v nguyên, to v, ving, truyền thống, traditional, international, quốc tế, traditional, international, chuẩn bị làm gì, prepare to v, tell o to v, ask o to v, thử làm gì, try to v, try +ving, lời khuyên, advise, advice, cố gắng làm gì, try to v, try +ving, khuyên ai làm gì, advise o to v, advise o not to v, khuyên ai không làm gì, advise o to v, advise o not to v, __________advice: đưa ra lời khuyên, have, GIVE, MAKE, GET, LÊN KẾ HOẠCH: _______--- A PLAN, MADE, MAKE, GET, gợi ý làm gì: recommend cộng v gì, v nguyên, v ed, v ing, to v, thú vị, boring, interesting, nhàm chán, boring, interesting, chuẩn bị cho: prepare + giới từ nào, on, in, for, vấn đề, issue, method, way, probleem, phương pháp, way, methot, suggest, gợi ý làm gì, suggest ving, suggest v nguyên, suggest to v, vấn đề, isue, method, way, problem, quyết định làm gì, decid to v, decide ving, decide to v, đưa ra quyết định, give advice, give information, make a decision, mới, niu, new, old, tham gia, attend, want, would like, _____part in, take, have, get, take________in, past, pat, part, take part _______, in, on, at, participate_____, in, on, at, mặc dù, although, dâu, evethough, mặc dù, athough, dâu, eventhough, would like+v gì, to v, v nguyên, v ing, mặc dù, athough, though, evethough, không vui, not happy, unhappy, happy, ________ a decision, make, get, do, aspect______, in, on, with, of, want+v gì, to v, v nguyên, v ing, muốn làm gì, like to v, want to v, want v nguyên, move+....., to, in, on, leave+...., in, on, for, know_________, about, on, in, hear____-, about, on, in, bởi vì, although, because, sincee, at, bởi vì, becase, since, at, bởi vì, becase, sincee, as, nên, has better, had better, ought, nên, has better, have better, ought to, bắt đầu làm gì, start begin +to v, start begin +ving, start begin +to ving, start begin v nguyên, tobe satisfied+........., on, in, with, invite+o+v gì, v nguyên, to v, to ving, different +....., from, in, on, at, similar+........., from, in, on, at, to, different from, giống nhau, khác nhau, similar to, giống nhau, khác nhau, they đi với tobe là, is, am, are, tobe, I đi với tobe là, is, am, are, tobe, HE đi với tobe là, is, am, are, tobe, YOU đi với tobe là, is, am, are, tobe, MAY MẮN, FORTUNATE, UNLUCKY, FOTUNATE, KHÔNG MAY MẮN, UNLUCK, UNLUCKY, LUCKY, QUAN TRỌNG:, VITAL, CRUCAL, IMPOTANCE, QUAN TRỌNG:, VAI TỒ, CRUCAL, IMPORTANT, QUAN TRỌNG:, VAI TỒ, CRUCIAL, IMPOTANT, ĐÓNG VAI TRÒ QUAN TRỌNG, make a decision, play an important role, give advice, make a plan, có thể làm gì, to be able to v nguyên, can ving, can to v, nhờ vào, thanks to, thanks for, thank to, cảm ơn vì, thanks to, thanks for, thank to, trái nghĩa của tobe satisfied with, tobe disappointed with, tobe able to, have difficulty in ving, give information +.............., in, on, at, about, tobe interested, in, on, at, about, tobe excited_______, in, on, at, about, tobe hooked--------, in, on, at, about, tobe addicted--------, in, to, at, about, communicate, with, on, in, about, apply_______, in, on, at, for, apply for nghĩa là ?, nộp đơn, cách, gợi ý, advertise là từ loại gì, danh từ, động từ, tính từ, advertisement là từ loại gì, danh từ, động từ, tính từ
0%
ff
共用
共用
由
Sofiavanson504
編輯內容
存檔
喜歡
列印
嵌入
更多
需要登錄
視覺風格
字體
活動設定
排行榜
作業
需要訂閱
活動設定
排行榜
此排行榜當前是私有的。單擊
共用
使其公開。
資源擁有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因為您的選項與資源擁有者不同。
還原選項
顯示更多
顯示更少
測驗
是一個開放式範本。它不會為排行榜生成分數。
作業
您尚未與學生分享任何活動
要開始收集結果,請轉到任何活動頁面,然後選擇
Set assignment(設置分配
)。
確認您的設置並與學生共用生成的連結。
課業分配
切換範本
顯示所有
打開結果
複製連結
QR 代碼
刪除
恢復自動保存:
?