きのう、日本語の作文を書きました。Chọn hiragana đúng cho từ in đậm, さくひん, さくぶん, つくりぶん, さつぶん, 石油 (せきゆ) trong tiếng Nhật mang nghĩa là gì?, Than đá, Dầu ăn, Khí đốt tự nhiên, Dầu mỏ / Dầu khí, Trường hợp nào dưới đây ghép từ 海外 (かいがい) với từ khác đúng ý nghĩa thực tế?, 海外旅行 (かいがいりょこう) ➔ Du lịch nước ngoài, 海外日 (かいがいにち) ➔ Ngày nước ngoài, 海外人 (かいがいじん) ➔ Người nước ngoài, 海外車 (かいがいしゃ) ➔ Xe nước ngoài海外人 (かいがいじん) ➔ Người nước ngoài海外人 (かいがいじん) ➔ Người nước ngoài, 近所の 酒屋で 日本酒を 買いました。Chọn hiragana đúng cho từ in đậm, さけや, さけおく, さかや, しゅおく, Động từ 招待する mang ý nghĩa là gì?, Giới thiệu người mới, Mời / Chiêu đãi (tới dự sự kiện, bữa tiệc...), Rủ rê đi chơi (thường ngày), Hướng dẫn đường đi, Cách đọc Hiragana chính xác của từ Kanji 校長 là gì?, きょうちょう, こうなが, ごうちょう, こうちょう, Chọn Kanji đúng cho từ すいえい, 水油, 泳ぐ, 水泳, 競泳, 日曜日に 家族と 一緒に 食事を しました。Từ 家族 trong câu dưới đây có cách đọc Hiragana nào chính xác?, かぞく, いえぞく, かぞくう, やぞく, Chọn Kanji đúng cho từ in đậm : 近くの くすりやで 風邪薬を 買いました。, 薬家, 薬屋, 薬室, 草屋, Chọn câu tiếng Nhật đúng nhất cho câu tiếng Việt sau: "Mỗi sáng, tôi đi làm (đi đến công ty) bằng tàu điện.", 毎朝、電車に 会社へ 行きます。, 毎朝、電車で 会社へ 行きます, 毎晩、電車で 会社へ 行きます, 毎朝、電車で 会社を 行きます。
0%
Kanji
共用
共用
由
Nhi113847
編輯內容
列印
嵌入
更多
作業
排行榜
顯示更多
顯示更少
此排行榜當前是私有的。單擊
共用
使其公開。
資源擁有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因為您的選項與資源擁有者不同。
還原選項
開箱遊戲
是一個開放式範本。它不會為排行榜生成分數。
需要登錄
視覺風格
字體
需要訂閱
選項
切換範本
顯示所有
打開結果
複製連結
QR 代碼
刪除
恢復自動保存:
?