Youth crime rate, tỷ lệ tội phạm vị thành niên, bring something up, đề xuất, nêu ra 1 vấn đề, lack of activities, sự thiếu hụt các hoạt động, split equally, chia đôi đều nhau, vacuuming, việc hút bụi bằng máy, interactive exhibit, triển lãm tương tác thực tế, engaging, lôi cuốn, hấp dẫn, flow smoothly, diễn ra trôi chảy, mạch lạc, work out, tập thể dục, shocking, gây sửng sốt, cú sốc văn hóa, flexible schedule, lịch trình linh hoạt, boost one's career, thúc đẩy sự nghiệp phát triển, technical skills, kĩ năng chuyên môn, kĩ thuật, overrated, được đánh giá quá cao, recharge, nạp lại năng lượng, nghỉ ngơi, stay focused on, giữ sự tập trung cao độ vào, litter piling up, rác thải chất đống, tích tụ, pitch in, cùng đóng góp, góp sức, take a gap year, nghỉ 1 năm chuyển giao, put on hold, trì hoãn, tạm dừng cái gì, fresh perpective, góc nhìn mới mẻ, thấu đáo, outdated, lỗi thời, lạc hậu, worth it, đáng giá, bõ công, verd conjugation, sự chia động từ, look into something, nghiên cứu, tìm hiểu, điều tra, critical thinking, tư duy phản biện, addicted to, bị nghiện, lệ thuộc vào, crowd, đám đông, khán giả, collect rainwater, thu gom nước mưa, grateful, biết ơn, trân trọng, discuss revisions, thảo luận việc chỉnh sửa, put it down, đặt xuống, incredibly helpful, cực kì có ích, hữu hiệu, catch up, hàn huyên, trò chuyện, implement, triển khai, áp dụng thực hiện, blended learning, học tập kết hợp, emergency aid, cứu trợ khẩn cấp, advocate for, biện hộ, ủng hộ, đấu tranh, address challenges, giải quyết thách thức, disease outbreak, sự bùng phát dịch bệnh, combat infectious diseases, chiến đấu chống bệnh truyền nhiễm, unwind, thư giãn, xả hơi, giải tỏa, enrich lives, làm phong phú/ nâng cao chất lượng CS, a tapestry of love, 1 mạng lưới/ bức tranh dệt bằng tình yêu, safe haven, nơi trú ẩn an toàn, chốn bình yên, foster resilience, nuôi dưỡng khả năng phục hồi/ kiên cường, mutual respect, sự tôn trọng lẫn nhau, excessive time, thời gian quá mức, vô độ, parallel lives, cuộc sống song song, pose a serious threat, gây ra mối đe dọa nghiêm trọng, adjust their routines, điều chỉnh thói quen sinh hoạt, develop gratitude, nuôi dưỡng lòng biết ơn, build character, rèn luyện nhân cách/ bản lĩnh, gender equality, bình đẳng giới, distribute fairly, phân chia công bằng, sòng phẳng, self-discipline, tự giác, tự kỉ luật bản thân, assign chores, giao việc nhà, create unity, tạo nên sự đồng lòng/ thống nhất, support system, hệ thống/ mạng lưới hỗ trợ, traditional stereotypes, định kiến truyền thống rập khuôn, enjoy harmony, sống trong sự hòa thuận, work side by side, làm việc cạnh nhau/ chung tay, source of pride, nguồn tự hào, personal growth, sự phát triển cá nhân, create stability, tạo ra sự ổn định, vững chắc, plenty of, rất nhiều

排行榜

視覺風格

選項

切換範本

恢復自動保存: ?