1. sound (v) - a. nghe có vẽ, 2. traffic jam (n) - b. kẹt xe, 3.except (pre) - c. ngoại trừ, 4. by the way (exp) - d. nhân tiện, 5. to cycle - e. đạp xe, 6.to walk - f. đi bộ,

UNIT 7: GETTING STARTED

排行榜

視覺風格

選項

切換範本

恢復自動保存: ?