Don’t smoke here!, Cấm hút thuốc ở đây!, Let’s go to the cinema tonight., Tối nay chúng ta đi xem phim nhé., Don’t buy this bicycle, it is expensive., Đừng mua chiếc xe đạp này, nó đắt lắm., Do not open the window, it is very cold., Đừng mở cửa sổ, trời lạnh lắm., Don’t walk so quickly, I am very tired!, Đừng đi nhanh quá, tôi mệt lắm rồi!, You should write a letter to your family., Bạn nên viết thư cho gia đình., No smoking!, Cấm hút thuốc!, Please come in and sit down., Mời vào ngồi., Don’t worry, Peter will come on time., Đừng lo, Peter sẽ đến đúng giờ., Don’t be sad, he will phone you., Đừng buồn, anh ấy sẽ gọi điện cho bạn., Meet me tomorrow afternoon in front of the post office., Gặp tôi chiều mai trước bưu điện., Answer my question!, Trả lời câu hỏi của tôi!, Don’t buy the red shirt, buy the brown one, Đừng mua áo sơ mi đỏ, hãy mua áo màu nâu., Wash your hands before eating your orange., Rửa tay trước khi ăn cam., Close the door!, Đóng cửa lại!
0%
9.24
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Cilthuyen58
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
พลิกไทล์
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม