mặc quần áo ấm, wear warm clothes, uống đồ uống ấm, drink warm beverages, cẩn thận khi đi trên băng, be careful on the ice, giữ ấm, stay warm, bị cảm lạnh, catch a cold, bị ốm, get sick, trượt ngã trên băng, slip and fall on the ice, bị tê cóng / bỏng lạnh, get frostbites, giữ mát, keep cool , thoa kem chống nắng, wear sunscreen, uống nhiều nước, drink plenty of water, cẩn thận khi ở dưới nước, be careful in the water, ăn đồ ăn tươi, eat fresh food, bị say nắng / sốc nhiệt, have heatstroke, bị cháy nắng, get a sunburn, uể oải, thiếu năng lượng, have low energy, bị thương, get hurt, bị ngộ độc thực phẩm, get food poisoning, nếu không thì, otherwise, tiết kiệm năng lượng , save energy, tắt bóng đèn , turn off the lights, mặc áo phao , wear a life jacket, ăn uống lành mạnh , eat healthy, đội mũ bảo hiểm , wear a helmet , có giấc ngủ ngon, get a good sleep, quy tắc an toàn, safety rules.
0%
Unit 8
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Danguyenbinhkrt
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
แฟลชการ์ด
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
)
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม