with regard to, về/ liên quan đến, badge, huy hiệu, thẻ, phù hiệu, so as to, để mà, in the event of, phòng khi, phòng trường hợp, by means of, bằng cách, no sooner.... than, vừa mới .... thì, hardly/scarcely/barely ....when, vừa mới...thì, for fear that/Lest, để tránh việc,vì sợ rằng, hence, do đó, vì vậy, or else, nếu không thì, nếu không sẽ, alike, giống nhau, như nhau ,lẫn, deepen, làm sâu hơn, irreversible, không thể đảo ngược, không thể phục hồi, reversible, có thể đảo ngược, polar ice caps, các chỏm băng ở hai cực của trái đất, polarize, phân cực, gây chia rẻ, ubiquitous, (adj) có ở khắp mọi nơi, disparity, sự chênh lệch (n), intricate, phức tạp, tinh vi (adj), prone (to), dễ mắc phải, cumulative, tích lũy, dồn lại, stringent, nghiêm ngặt, robust, mạnh mẽ, vững chắc (adj), plausible, hợp lý, có thể tin được, conspicuous, dễ thấy, nổi bật, impede, cản trở (v), bolster, củng cố, tăng cường (V), underscore, nhấn mạnh (v), precipitate, gây ra đột ngột (v), entail, kéo theo, bao hàm (v)
0%
4
แชร์
แชร์
โดย
Choikhong
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
จับคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม