bring by, mang đến, from now on, từ bây giờ trở đi, boarding school, trường nội trú, awkward, lúng túng, ngượng ngịu,vụng về, khó xử (Adj), dilemma, tình huống khó xử,thế tiến thoái lưỡng nan, sexuality, xu hướng tính dục, that way, cách như vậy, same goes for us, chúng tôi cũng vậy, can still, vẫn có thể, nameplate, bảng tênn, heart-wrenching, đau lòng, xót xa, now that, bây giờ thì, superficial, hời hợt, bề ngoài (adj), to a large extent, phần lớn, chủ yếu, theoretical, thuộc về lý thuyết (Adj), nostalgic, hoài niệm (adj), early on, rất sớm,từ lúc đầu, it couldn't have been that bad, chắc là nó không tệ đến thế đâu, weird, kì quặc (Adj), from that point on, từ thời điểm đó trở đi, affection, tình cảm, sự yêu mến, irritable, dễ cáu gắt, take me seriously, coi trọng tôi, please go ahead, cứ tiếp tục đi, cứ tự nhiên, advocacy, sự vận động, ủng hộ công khai cho 1 mục tiêu, alacrity, sự sống sắng, sẵn lòng làm gì đó, cogent, có sức thuyết phục, logic, chặt chẽ (adj), intriguing, rất thú vị, gây tò mò vì sự khác lạ (Adj), acquiesce, đồng ý, chấp nhận điều gì đó( thường là miễn cưỡng), prudent, thận trọng, khôn ngoan
0%
8
แชร์
แชร์
โดย
Caovanminh
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
จับคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม