surface, bề mặt, fault line, (đứt gãy / đường đứt gãy) là một vết nứt hoặc vùng nứt vỡ trong lớp vỏ Trái Đất, nơi các khối đá ở hai phía đã từng trượt hoặc dịch chuyển so với nhau., tectonic plate, (mảng kiến tạo) là những mảng đá khổng lồ tạo nên lớp vỏ Trái Đất và phần trên của lớp phủ, waves, (sóng địa chấn) là năng lượng được giải phóng khi động đất xảy ra, lan truyền qua lòng đất và bề mặt, shake, rung lắc) là cảm giác mặt đất dao động khi sóng địa chấn đi qua, get down, nằm xuống / cúi thấp người, cover, Trú ẩn dưới vật che chắn, crawl, bò (đến chỗ an toàn), hold on, Giữ chặt chỗ trú ẩn cho đến khi hết rung lắc
0%
7.4
แชร์
แชร์
โดย
Nlh192004
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
จับคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม