Bà có ______ cháu là ai không?, biết, nhớ, thấy, gọi , Cháu chắt nhiều quá, đến ______ hai chục đứa., tận, gần, hơn, khoảng, Bà thì già rồi, đầu óc thì cũng ______ trí., đãng, quên, mất, kém, Làm sao bà ______ ra được., nhìn, thấy, nhận, biết, Cũng 5, 6 năm rồi ______ gì., thôi, rồi, còn , nữa, Bố mẹ cháu vẫn ______ lắm bà ạ., khỏe, vui , đẹp, trẻ, Chúng nó bận lắm, lấy đâu ra thời gian mà ______ bà., gặp , gọi, nói , thăm, Cháu định ở lại chơi bao ______?, ngày , giờ, lâu, tuần, Cháu sắp thi ______., đại học, tốt nghiệp, kiểm tra, cuối kỳ, Cháu có cái này ______ bà., đưa, gửi, lấy, bán.
0%
MULTIPLE CHOICE
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Svffonline
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
แบบทดสอบ
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
)
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม