Em ơi, cho anh trả ______ nhé., nhà, bàn, phòng, tiền, Anh đặt phòng đến tận thứ Hai tuần sau cơ ______., à, mà, thôi, nhé, Điều hòa thì kêu ______ rè., lè, rè, rì, ra, Nước tắm thì lúc nóng lúc ______., ấm, khô, mạnh, lạnh, Tivi thì có hình mà chẳng có ______., tiếng, màu, chữ, điện, Để em gọi ______ lên sửa cho anh ngay ạ., bạn, khách, thợ, chủ, Hay là để em xem còn phòng nào khác không, rồi ______ cho anh nhé., bán, đổi, đóng, dọn, Khách sạn gì mà toàn là ______., kiến, mèo, muỗi, gián, Chắc là vì mấy hôm nay trời ______ nên mới có gián., mưa, nắng, lạnh, gió, Đã không có thang máy rồi lại còn bắt anh leo ______ thế à?, nhanh, cao, xa, mạnh
0%
MULTIPLE CHOICE
แชร์
แชร์
โดย
Svffonline
แก้ไขเนื้อหา
บันทึก
ถูกใจ
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
แบบทดสอบ
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
แบบนี้อีก
Tieng Anh 4-Unit 6-
โดย
Gianghuynh9876
คำสลับอักษร
4
(019) Q3-B1 Trời mưa rồi Em tập thay thế
โดย
Ourgame808
หาคู่
4
Tuần 10: Em làm được những gì?
โดย
Khoi2nbk
ทำลูกโป่งให้แตก
6
Vui chơi ngày TẾT
โดย
Khanhe15260632
ค้นหาคำ
7
Quyển 3 Bài 1 Trời mưa rồi (xem hình chọn câu)
โดย
48902416
แบบทดสอบ
4
Q3-B1: Trời mưa(từ vựng+ từ bổ xung)
โดย
48902416
หาคู่
3
Thuê phòng ở khách sạn - Bài 5 VSL2
โดย
Huynhtrinh
จับคู่
2
Ôn tập - Đặt câu hỏi theo từ để hỏi
โดย
Linhtruong142
ไพ่แบบสุ่ม
6
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม