Make a habit of, Tạo thói quen làm gì đó, Keep in mind, Ghi nhớ, lưu ý, Make reservations, Đặt chỗ trước (nhà hàng, khách sạn…), Give voice to something, Bày tỏ, thể hiện điều gì đó, Take into consideration, Xem xét, cân nhắc điều gì đó, Take a proactive approach, Chủ động tiếp cận vấn đề, Take something for granted, Coi điều gì đó là hiển nhiên, Take measures, thực hiện biện pháp, Make time for something, Dành thời gian cho việc gì đó, Pay a visit to somebody, Thăm ai đó, meet a requirement, đáp ứng yêu cầu, Take risks, Mạo hiểm, chấp nhận rủi ro, Keep track of trends, Theo dõi các xu hướng, Give priority to something, Ưu tiên điều gì đó, Set goals, Đặt mục tiêu, Throw a party, Tổ chức tiệc, do harm to, có hại cho, come into use, được sử dụng, Take responsibility for, Chịu trách nhiệm cho, Do research on / into, Nghiên cứu về, Raise awareness of, Nâng cao nhận thức về, Earn a living, Kiếm sống, Meet the deadline, Hoàn thành đúng hạn, Have an impact on, Có ảnh hưởng đến, Set a good example for, Nêu gương tốt cho, Break the law, Vi phạm pháp luật, Take notes on, Ghi chú lại, Pay attention to, Chú ý đến, Play a role in, Đóng vai trò trong, Gain experience / knowledge in / from / of, Tích lũy kinh nghiệm / kiến thức trong / từ / về
0%
THCS Collocation 02
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Minhhieupro4
L9
Tiếng Anh
Vocabulary
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
จับคู่
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม