Tôi nên học tiếng Việt hằng ngày để nói tốt hơn., should / in order to, Mệt quá rồi! Để ngày mai tui làm tiếp., Leave sth, Mẹ sẽ để con qua nhà bạn chơi, nên bây giờ con phải học bài., Allow sb to / so (result), Để da đẹp hơn, em nên ăn nhiều trái cây., in order to / should, Anh mới lãnh lương, nên để anh bao bữa tối nay nha!, so (result) / Let, Anh mới mua điện thoại mới, nên để cho em cái này nha!, so (result) / leave sb sth, Tôi muốn để dành tiền để mua nhà., spare / in order to, Anh sẽ không để em khổ, nên em đừng đi., Let / so (result), Em nên nghỉ đi! Để đó anh làm cho., should / Leave sth (Let), Tui để quên bóp ở nhà rồi, nên bà trả tiền cho tui nha!, left sth / so (result).
0%
13\][
แชร์
แชร์
แชร์
โดย
Trangtran2209
แก้ไขเนื้อหา
สั่งพิมพ์
ฝัง
เพิ่มเติม
กำหนด
ลีดเดอร์บอร์ด
แสดงเพิ่มขึ้น
แสดงน้อยลง
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ตอนนี้เป็นส่วนตัว คลิก
แชร์
เพื่อทำให้เป็นสาธารณะ
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานโดยเจ้าของทรัพยากร
ลีดเดอร์บอร์ดนี้ถูกปิดใช้งานเนื่องจากตัวเลือกของคุณแตกต่างสำหรับเจ้าของทรัพยากร
แปลงกลับตัวเลือก
แฟลชการ์ด
เป็นแม่แบบแบบเปิดที่ไม่ได้สร้างคะแนนสำหรับลีดเดอร์บอร์ด
ต้องลงชื่อเข้าใช้
สไตล์ภาพ
แบบ อักษร
ต้องสมัครสมาชิก
ตัวเลือก
สลับแม่แบบ
แสดงทั้งหมด
รูปแบบเพิ่มเติมจะปรากฏเมื่อคุณเล่นกิจกรรม
เปิดผลลัพธ์
คัดลอกลิงค์
คิวอาร์โค้ด
ลบ
คืนค่าการบันทึกอัตโนมัติ:
ใช่ไหม